doj

[Mỹ]/ˌdiː əʊ ˈdʒeɪ/
[Anh]/ˌdiː oʊ ˈdʒeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Bộ Tư pháp
Word Forms
số nhiềudojs

Câu ví dụ

the department of justice announced new policy guidelines today.

Bộ Tư pháp đã công bố các hướng dẫn chính sách mới hôm nay.

she filed a formal complaint with the doj regarding the fraud.

Cô ấy đã nộp một đơn khiếu nại chính thức lên DOJ liên quan đến hành vi lừa đảo.

the doj is investigating the tech giant for antitrust violations.

DOJ đang điều tra gã khổng lồ công nghệ vì vi phạm chống độc quyền.

a doj spokesperson confirmed the ongoing inquiry.

Một phát ngôn viên của DOJ đã xác nhận cuộc điều tra đang diễn ra.

the company settled the lawsuit with the doj for millions.

Công ty đã giải quyết vụ kiện với DOJ với hàng triệu đô la.

doj officials met with state prosecutors earlier this week.

Các quan chức DOJ đã gặp các công tố viên nhà nước vào đầu tuần này.

the doj released a comprehensive report on crime statistics.

DOJ đã công bố một báo cáo toàn diện về số liệu thống kê tội phạm.

he was appointed to a senior position within the doj.

Anh ấy được bổ nhiệm vào một vị trí cấp cao trong DOJ.

critics argue that the doj is overstepping its authority.

Các nhà phê bình cho rằng DOJ đang vượt quá thẩm quyền của mình.

the doj issued subpoenas to several witnesses in the case.

DOJ đã ban hành trát hầu tòa cho một số nhân chứng trong vụ án.

coordination between the fbi and the doj is crucial.

Sự phối hợp giữa FBI và DOJ là rất quan trọng.

the doj has strict rules regarding the redaction of sensitive files.

DOJ có các quy tắc nghiêm ngặt về việc chỉnh sửa các tài liệu nhạy cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay