he made a dolorosas decision to leave his homeland.
Ông đã đưa ra một quyết định đau đớn để rời quê hương.
the therapy involved a series of dolorosas procedures.
Liệu pháp bao gồm một chuỗi các thủ tục đau đớn.
she shared dolorosas memories of her childhood during the interview.
Cô đã chia sẻ những kỷ niệm đau buồn về tuổi thơ của mình trong buổi phỏng vấn.
the patient complained of dolorosas sensations in his lower back.
Bệnh nhân than phiền về những cảm giác đau đớn ở vùng lưng dưới.
witnesses described the dolorosas scenes at the accident site.
Các nhân chứng mô tả những cảnh đau lòng tại hiện trường vụ tai nạn.
we must face the dolorosas realities of the economic crisis.
Chúng ta phải đối mặt với những thực tế đau đớn của cuộc khủng hoảng kinh tế.
the museum exhibit focuses on the dolorosas experiences of war survivors.
Bản trưng bày tại bảo tàng tập trung vào những trải nghiệm đau thương của những người sống sót sau chiến tranh.
she wrote a book about her dolorosas journey through grief.
Cô đã viết một cuốn sách về hành trình đau buồn của mình qua nỗi buồn.
the report detailed the dolorosas conditions in the refugee camp.
Báo cáo chi tiết về điều kiện đau đớn trong trại tị nạn.
the treatment of these injuries is often long and dolorosas.
Việc điều trị cho những chấn thương này thường kéo dài và đau đớn.
he bore the dolorosas consequences of his actions in silence.
Ông chịu đựng những hậu quả đau đớn từ hành động của mình trong im lặng.
the lawyer described the dolorosas nature of the crime to the jury.
Luật sư mô tả bản chất đau lòng của tội ác này trước bồi thẩm.
he made a dolorosas decision to leave his homeland.
Ông đã đưa ra một quyết định đau đớn để rời quê hương.
the therapy involved a series of dolorosas procedures.
Liệu pháp bao gồm một chuỗi các thủ tục đau đớn.
she shared dolorosas memories of her childhood during the interview.
Cô đã chia sẻ những kỷ niệm đau buồn về tuổi thơ của mình trong buổi phỏng vấn.
the patient complained of dolorosas sensations in his lower back.
Bệnh nhân than phiền về những cảm giác đau đớn ở vùng lưng dưới.
witnesses described the dolorosas scenes at the accident site.
Các nhân chứng mô tả những cảnh đau lòng tại hiện trường vụ tai nạn.
we must face the dolorosas realities of the economic crisis.
Chúng ta phải đối mặt với những thực tế đau đớn của cuộc khủng hoảng kinh tế.
the museum exhibit focuses on the dolorosas experiences of war survivors.
Bản trưng bày tại bảo tàng tập trung vào những trải nghiệm đau thương của những người sống sót sau chiến tranh.
she wrote a book about her dolorosas journey through grief.
Cô đã viết một cuốn sách về hành trình đau buồn của mình qua nỗi buồn.
the report detailed the dolorosas conditions in the refugee camp.
Báo cáo chi tiết về điều kiện đau đớn trong trại tị nạn.
the treatment of these injuries is often long and dolorosas.
Việc điều trị cho những chấn thương này thường kéo dài và đau đớn.
he bore the dolorosas consequences of his actions in silence.
Ông chịu đựng những hậu quả đau đớn từ hành động của mình trong im lặng.
the lawyer described the dolorosas nature of the crime to the jury.
Luật sư mô tả bản chất đau lòng của tội ác này trước bồi thẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay