domesticities

[Mỹ]/ˌdɒme'stɪsɪtɪ/
[Anh]/'domɛ'stɪsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc sống trong gia đình; đời sống gia đình

Câu ví dụ

a simple life of domesticity

một cuộc sống đơn giản gắn liền với nội trợ

Any atmosphere of domesticity has long vanished.

Bất kỳ không khí nào của nội trợ cũng đã biến mất.

The painting depicted scenes of domesticity in the Victorian era.

Bức tranh mô tả các cảnh nội trợ thời Victoria.

She enjoyed the simple domesticity of baking cookies with her children.

Cô ấy thích sự nội trợ đơn giản là làm bánh quy với con cái.

Domesticity often involves household chores like cooking and cleaning.

Nội trợ thường liên quan đến các công việc nhà như nấu ăn và dọn dẹp.

They found comfort in the routine of domesticity.

Họ tìm thấy sự thoải mái trong thói quen nội trợ.

Domesticity can be fulfilling but also challenging at times.

Nội trợ có thể mang lại sự viên mãn nhưng cũng đầy thử thách.

She longed for a sense of domesticity after years of traveling.

Cô ấy khao khát một cảm giác nội trợ sau nhiều năm đi du lịch.

The novel explores themes of love, loss, and domesticity.

Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu, mất mát và nội trợ.

Domesticity is often associated with traditional gender roles.

Nội trợ thường gắn liền với các vai trò giới tính truyền thống.

She found solace in the quiet domesticity of her rural home.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong sự nội trợ yên tĩnh của ngôi nhà nông thôn của mình.

The film portrayed the challenges and joys of domesticity in a realistic way.

Bộ phim khắc họa những thách thức và niềm vui của nội trợ một cách chân thực.

Ví dụ thực tế

When men intrude into Vermeer's domesticity, tension courses beneath the decorum.

Khi đàn ông xâm phạm vào cuộc sống gia đình của Vermeer, sự căng thẳng diễn ra bên dưới vẻ ngoài lịch sự.

Nguồn: The Economist (Summary)

Even his initial stirrings of domesticity had some quirks.

Ngay cả những dấu hiệu ban đầu của cuộc sống gia đình của anh ấy cũng có một số điều kỳ lạ.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Bastet is the ancient Egyptian goddess of the home and domesticity, women's secrets, fertility, childbirth and cats.

Bastet là nữ thần Ai Cập cổ đại của gia đình và cuộc sống gia đình, những bí mật của phụ nữ, khả năng sinh sản, sinh nở và mèo.

Nguồn: Encyclopedia of World History

But even with these methods for keeping cool, cats also rely on the perks of domesticity to stay comfortable.

Nhưng ngay cả với những phương pháp này để giữ cho mát mẻ, mèo cũng dựa vào những lợi ích của cuộc sống gia đình để luôn thoải mái.

Nguồn: Intermediate English short passage

In my little street, however, domesticity prevailed.

Tuy nhiên, trên con phố nhỏ của tôi, cuộc sống gia đình vẫn thịnh hành.

Nguồn: A room of one's own.

I needed a heroine who, like me, wanted just a small taste of the wild before settling down into happy domesticity.

Tôi cần một nữ anh hùng, giống như tôi, chỉ muốn một chút hương vị của sự hoang dã trước khi ổn định cuộc sống gia đình hạnh phúc.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

His language was as grand as it was dry; rarely did he write about women or domesticity.

Ngôn ngữ của anh ấy lớn lao và khô khan; anh ấy hiếm khi viết về phụ nữ hoặc cuộc sống gia đình.

Nguồn: The Economist Culture

My acquaintance with royalty is limited to photographs of royal groups, which exhibit a high degree of domesticity.

Mối quan hệ của tôi với hoàng gia chỉ giới hạn ở những bức ảnh về các nhóm hoàng gia, thể hiện một mức độ cao của cuộc sống gia đình.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Today, we're diving into the roles and responsibilities of the goddess of the home, cats, women's secrets, domesticity and childbirth: Bastet.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi sâu vào vai trò và trách nhiệm của nữ thần của gia đình, mèo, những bí mật của phụ nữ, cuộc sống gia đình và sinh nở: Bastet.

Nguồn: Encyclopedia of World History

Suddenly he took care of Dora and marched away, bored both with domesticity and the honeysuckle, toward the barn.

Đột nhiên, anh ấy chăm sóc Dora và bước đi, nhàm chán cả với cuộc sống gia đình và hoa nhài, về phía chuồng.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay