the truck was delivering a fresh shipment of dominos cardboard pizza boxes.
Xe tải đang giao một lô hàng mới của các hộp pizza giấy Dominos.
collecting vintage dominos pizza signs has become an expensive hobby.
Sưu tập các biển hiệu pizza Dominos cổ điển đã trở thành một sở thích tốn kém.
investors are closely watching dominos stock price this quarter.
Nhà đầu tư đang theo dõi sát sao giá cổ phiếu của Dominos trong quý này.
the dominos delivery driver arrived at the office exactly at noon.
Người giao hàng của Dominos đã đến văn phòng đúng lúc trưa.
we decided to order dominos for the team meeting.
Chúng tôi đã quyết định đặt pizza Dominos cho cuộc họp nhóm.
her dominos uniform required a black hat and a red shirt.
Áo đồng phục Dominos của cô ấy yêu cầu phải có mũ đen và áo đỏ.
the new dominos franchise opened last week near the cinema.
Chi nhánh Dominos mới đã mở cửa tuần trước gần rạp chiếu phim.
i received a coupon for a free side dish from dominos.
Tôi đã nhận được một phiếu giảm giá cho món ăn kèm miễn phí từ Dominos.
the children built a tower using a set of colorful dominoss.
Các em nhỏ đã xây một tháp bằng một bộ domino màu sắc.
watching the dominoss fall in a line is very satisfying.
Ngắm nhìn các quân domino đổ rạp theo hàng rất thỏa mãn.
dominos announced a new recipe for their garlic bread.
Dominos đã công bố một công thức mới cho món bánh mì tỏi của họ.
he works part-time at the local dominos to pay for college.
Anh ấy làm bán thời gian tại chi nhánh Dominos địa phương để trả tiền học đại học.
the truck was delivering a fresh shipment of dominos cardboard pizza boxes.
Xe tải đang giao một lô hàng mới của các hộp pizza giấy Dominos.
collecting vintage dominos pizza signs has become an expensive hobby.
Sưu tập các biển hiệu pizza Dominos cổ điển đã trở thành một sở thích tốn kém.
investors are closely watching dominos stock price this quarter.
Nhà đầu tư đang theo dõi sát sao giá cổ phiếu của Dominos trong quý này.
the dominos delivery driver arrived at the office exactly at noon.
Người giao hàng của Dominos đã đến văn phòng đúng lúc trưa.
we decided to order dominos for the team meeting.
Chúng tôi đã quyết định đặt pizza Dominos cho cuộc họp nhóm.
her dominos uniform required a black hat and a red shirt.
Áo đồng phục Dominos của cô ấy yêu cầu phải có mũ đen và áo đỏ.
the new dominos franchise opened last week near the cinema.
Chi nhánh Dominos mới đã mở cửa tuần trước gần rạp chiếu phim.
i received a coupon for a free side dish from dominos.
Tôi đã nhận được một phiếu giảm giá cho món ăn kèm miễn phí từ Dominos.
the children built a tower using a set of colorful dominoss.
Các em nhỏ đã xây một tháp bằng một bộ domino màu sắc.
watching the dominoss fall in a line is very satisfying.
Ngắm nhìn các quân domino đổ rạp theo hàng rất thỏa mãn.
dominos announced a new recipe for their garlic bread.
Dominos đã công bố một công thức mới cho món bánh mì tỏi của họ.
he works part-time at the local dominos to pay for college.
Anh ấy làm bán thời gian tại chi nhánh Dominos địa phương để trả tiền học đại học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay