dons

[Mỹ]/dɒnz/
[Anh]/dɑnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.giáo viên đại học, đặc biệt tại Oxford hoặc Cambridge
v.đeo, mặc

Cụm từ & Cách kết hợp

dons a hat

đội mũ

dons a smile

mỉm cười

dons a cape

đội áo choàng

dons a costume

đội trang phục

dons a uniform

đội đồng phục

dons a mask

đội mặt nạ

dons new clothes

mặc quần áo mới

dons a jacket

đội áo khoác

dons a ring

đội nhẫn

dons a dress

đội váy

Câu ví dụ

she dons a beautiful dress for the party.

Cô ấy diện một chiếc váy đẹp cho buổi tiệc.

he usually dons a hat when he goes outside.

Anh ấy thường đội mũ khi ra ngoài.

during winter, she dons a warm coat.

Trong mùa đông, cô ấy diện một chiếc áo khoác ấm.

the actor dons a new character for his latest film.

Diễn viên hóa thân vào một nhân vật mới cho bộ phim mới nhất của anh ấy.

he dons the uniform with pride.

Anh ấy tự hào khoác lên mình bộ đồng phục.

before the show, she dons her stage makeup.

Trước buổi biểu diễn, cô ấy trang điểm sân khấu.

she often dons a smile to brighten her day.

Cô ấy thường nở nụ cười để làm sáng bừng một ngày của mình.

he dons glasses to read more easily.

Anh ấy đeo kính để đọc dễ dàng hơn.

on chilly mornings, she dons a scarf.

Vào những buổi sáng lạnh giá, cô ấy diện một chiếc khăn choàng.

he dons the mantle of leadership with confidence.

Anh ấy tự tin đảm nhận vai trò lãnh đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay