doomster

[Mỹ]/ˈduːm.stər/
[Anh]/ˈduːm.stɚ/

Dịch

n. người dự đoán thảm họa; người báo điềm xấu; người phán xét hoặc tuyên bố sự diệt vong
Word Forms
số nhiềudoomsters

Cụm từ & Cách kết hợp

doomster alert

cảnh báo về doomster

doomster mentality

tinh thần doomster

doomster prediction

dự đoán doomster

doomster scenario

kịch bản doomster

doomster culture

văn hóa doomster

doomster outlook

quan điểm doomster

doomster vibes

cảm giác doomster

doomster theory

thuyết doomster

doomster narrative

truyện kể doomster

doomster warning

cảnh báo doomster

Câu ví dụ

many people consider him a doomster because he always predicts disasters.

nhiều người coi anh ta là một người luôn dự đoán những thảm họa.

the doomster's warnings about the economy have caused panic among investors.

những cảnh báo của người luôn dự đoán những thảm họa về nền kinh tế đã gây ra sự hoảng loạn trong số các nhà đầu tư.

despite the doomster's claims, the project is progressing well.

bất chấp những tuyên bố của người luôn dự đoán những thảm họa, dự án vẫn đang tiến triển tốt.

his doomster attitude often dampens the team's spirit.

tinh thần luôn bi quan của anh ta thường làm giảm tinh thần của nhóm.

people are tired of listening to the doomster's negative predictions.

mọi người đều mệt mỏi vì phải nghe những dự đoán tiêu cực của người luôn dự đoán những thảm họa.

the media often features doomsters who exaggerate the risks of climate change.

phương tiện truyền thông thường xuyên giới thiệu những người luôn dự đoán những thảm họa phóng đại những rủi ro của biến đổi khí hậu.

being a doomster can lead to a very lonely existence.

việc trở thành một người luôn dự đoán những thảm họa có thể dẫn đến một cuộc sống rất cô đơn.

some see the doomster as a realist, while others view him as overly pessimistic.

một số người coi người luôn dự đoán những thảm họa là một người thực tế, trong khi những người khác coi anh ta là quá bi quan.

the doomster's predictions failed to materialize, surprising everyone.

những dự đoán của người luôn dự đoán những thảm họa đã không thành hiện thực, khiến mọi người bất ngờ.

in discussions, the doomster often brings up worst-case scenarios.

trong các cuộc thảo luận, người luôn dự đoán những thảm họa thường xuyên đưa ra những kịch bản xấu nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay