dooryard garden
vườn trước nhà
dooryard steps
bậc thềm trước nhà
dooryard tree
cây trước nhà
dooryard fence
hàng rào trước nhà
dooryard path
đường đi trước nhà
dooryard swing
xích đu trước nhà
dooryard flowers
hoa trước nhà
dooryard chair
ghế trước nhà
dooryard view
view trước nhà
dooryard bench
ghế dài trước nhà
the children played in the dooryard all afternoon.
Những đứa trẻ chơi trong sân cả buổi chiều.
she decorated the dooryard with flowers for the party.
Cô ấy trang trí sân bằng hoa cho bữa tiệc.
the dog barked loudly in the dooryard.
Con chó sủa lớn trong sân.
he sat on the steps of the dooryard, reading a book.
Anh ấy ngồi trên bậc thềm của sân, đọc sách.
we often gather in the dooryard for family events.
Chúng tôi thường tụ tập trong sân cho các sự kiện gia đình.
the dooryard was covered in leaves during autumn.
Sân bị phủ đầy lá vào mùa thu.
they built a small fence around the dooryard.
Họ đã xây một hàng rào nhỏ xung quanh sân.
she enjoyed her morning coffee in the dooryard.
Cô ấy thích uống cà phê buổi sáng trong sân.
the dooryard was a perfect spot for a picnic.
Sân là một nơi hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
he planted a tree in the dooryard last spring.
Anh ấy đã trồng một cái cây trong sân vào mùa xuân năm ngoái.
dooryard garden
vườn trước nhà
dooryard steps
bậc thềm trước nhà
dooryard tree
cây trước nhà
dooryard fence
hàng rào trước nhà
dooryard path
đường đi trước nhà
dooryard swing
xích đu trước nhà
dooryard flowers
hoa trước nhà
dooryard chair
ghế trước nhà
dooryard view
view trước nhà
dooryard bench
ghế dài trước nhà
the children played in the dooryard all afternoon.
Những đứa trẻ chơi trong sân cả buổi chiều.
she decorated the dooryard with flowers for the party.
Cô ấy trang trí sân bằng hoa cho bữa tiệc.
the dog barked loudly in the dooryard.
Con chó sủa lớn trong sân.
he sat on the steps of the dooryard, reading a book.
Anh ấy ngồi trên bậc thềm của sân, đọc sách.
we often gather in the dooryard for family events.
Chúng tôi thường tụ tập trong sân cho các sự kiện gia đình.
the dooryard was covered in leaves during autumn.
Sân bị phủ đầy lá vào mùa thu.
they built a small fence around the dooryard.
Họ đã xây một hàng rào nhỏ xung quanh sân.
she enjoyed her morning coffee in the dooryard.
Cô ấy thích uống cà phê buổi sáng trong sân.
the dooryard was a perfect spot for a picnic.
Sân là một nơi hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
he planted a tree in the dooryard last spring.
Anh ấy đã trồng một cái cây trong sân vào mùa xuân năm ngoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay