dotage

[US]/'dəʊtɪdʒ/
[UK]/'dotɪdʒ/
Frequency: Very High

Translation

n. sự lão suy; sự suy giảm tâm thần ở tuổi già
Word Forms
số nhiềudotages

Phrases & Collocations

in dotage

ở tuổi già

senile dotage

tuổi già yếu

entering dotage

bắt đầu tuổi già

dotage on grandchildren

quan tâm đến cháu khi tuổi già

Example Sentences

you could live here and look after me in my dotage .

Bạn có thể sống ở đây và chăm sóc tôi khi tôi già cả.

Sometimes the kids talk to me as if I’m in my dotage!

Đôi khi bọn trẻ nói chuyện với tôi như thể tôi đã già cả!

In his dotage, he enjoyed spending time with his grandchildren.

Ở cái tuổi già của ông, ông thích dành thời gian cho các cháu.

She cared for her mother in her dotage.

Cô ấy chăm sóc mẹ mình khi mẹ cô ấy già yếu.

During his dotage, he became forgetful and easily confused.

Trong thời kỳ già nua của ông, ông trở nên quên nhớ và dễ bị bối rối.

The elderly couple lived in peaceful dotage in the countryside.

Đôi vợ chồng già sống một cuộc sống thanh bình và an nhàn ở vùng nông thôn khi họ già đi.

His mind was sharp despite his dotage.

Tâm trí của ông vẫn còn minh mẫn dù ông đã già.

She was known for her wisdom even in her dotage.

Cô ấy nổi tiếng với sự khôn ngoan ngay cả khi đã già.

He was full of stories from his youth, even in his dotage.

Ông ấy vẫn còn nhiều câu chuyện về tuổi trẻ, ngay cả khi đã già.

The old man's dotage brought out a childlike innocence in him.

Ở cái tuổi già của ông, sự ngây thơ trẻ con lại trỗi dậy trong ông.

Despite his dotage, he continued to pursue his hobbies.

Bất chấp tuổi tác của mình, ông vẫn tiếp tục theo đuổi sở thích của mình.

She was a loving caregiver during her father's dotage.

Cô ấy là một người chăm sóc yêu thương trong thời kỳ già nua của cha cô.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now