doves

[Mỹ]/dʌvz/
[Anh]/dʌvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của bồ câu, một loại chim thường biểu tượng cho hòa bình

Cụm từ & Cách kết hợp

peace doves

chim bồ câu hòa bình

white doves

chim bồ câu trắng

doves cooing

chim bồ câu đang củng củng

doves flying

chim bồ câu bay

mourning doves

chim bồ câu than khóc

doves of peace

chim bồ câu hòa bình

doves nesting

chim bồ câu làm tổ

doves gathering

chim bồ câu tụ tập

doves released

chim bồ câu được thả

doves soaring

chim bồ câu lượn

Câu ví dụ

the doves cooed softly in the morning light.

Những chú bồ câu kêu coo nhẹ nhàng trong ánh sáng buổi sáng.

we released doves at the wedding ceremony.

Chúng tôi thả chim bồ câu tại buổi lễ cưới.

the doves returned to their nest after flying around.

Những chú chim bồ câu đã trở về tổ của chúng sau khi bay xung quanh.

doves symbolize peace and harmony in many cultures.

Trong nhiều nền văn hóa, chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình và sự hòa hợp.

children love to feed the doves in the park.

Trẻ em rất thích cho chim bồ câu ăn trong công viên.

the artist painted a mural of doves in flight.

Nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường về những chú chim bồ câu đang bay.

we saw a pair of doves perched on the fence.

Chúng tôi thấy một cặp chim bồ câu đậu trên hàng rào.

doves are often used in ceremonies to represent love.

Chim bồ câu thường được sử dụng trong các buổi lễ để tượng trưng cho tình yêu.

the sound of doves can be very calming.

Tiếng chim bồ câu có thể rất êm dịu.

she took a photo of the doves in the garden.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những chú chim bồ câu trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay