doving

[Mỹ]/dʌv/
[Anh]/dʌv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biểu tượng hòa bình, một loài chim thuộc họ bồ câu

Cụm từ & Cách kết hợp

white dove

chim bồ câu trắng

dove of peace

bồ câu hòa bình

release a dove

thả một con bồ câu

mourning dove

bồ câu than khóc

dove symbolizes love

bồ câu tượng trưng cho tình yêu

dove feather

lông chim bồ câu

dove cooing

tiếng bồ câu kêu

Câu ví dụ

The dove is a symbol of peace.

Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

dove for the loose ball.

chim bồ câu cho quả bóng lỏng.

The doves winged skyward.

Những con chim bồ câu bay lên trời.

hear the coo of the dove, the flap of its wings.

Nghe tiếng kêu của con bồ câu, tiếng cánh của nó vỗ.

dove posso fare una tessera sanitaria?

dove posso fare una tessera sanitaria?

A dove is often used as a symbol of peace.

Chim bồ câu thường được sử dụng như một biểu tượng của hòa bình.

On entering the room, the nursemaid found the dove's body resting in peace beside the Princess.

Khi bước vào phòng, người hầu đã tìm thấy xác chim bồ câu nằm yên bên cạnh công chúa.

Stock prices dove 100 points in a single day of trading.

Giá cổ phiếu đã giảm 100 điểm trong một ngày giao dịch.

Although a vicious hunter, the lioness was as gentle as a dove when playing with her cubs.

Mặc dù là một thợ săn tàn nhẫn, sư cọp vẫn nhẹ nhàng như một con chim bồ câu khi chơi đùa với những con non của mình.

dove to a depth of 30 feet; shelves with enough depth to store the large boxes.

lặn xuống độ sâu 30 feet; kệ có đủ độ sâu để chứa các hộp lớn.

Salomone radunò carri e cavalieri, ed ebbe mille quattrocento carri e dodicimila cavalieri, che stanziò nelle città dove teneva i carri, e presso il re a Gerusalemme.

Salomone radunò carri e cavalieri, ed ebbe mille quattrocento carri e dodicimila cavalieri, che stanziò nelle città dove teneva i carri, e presso il re a Gerusalemme.

This paper mainly discusses subjects such asprocessing,technology of pole coil wind ing,forming,manufacturing lead,punching,dove-tail groove,insulating,heat pr essing,encircling slot,etc.

Bài báo này chủ yếu thảo luận về các chủ đề như xử lý, công nghệ cuộn dây trụ, tạo hình, sản xuất chì, đấm, rãnh mộng, cách nhiệt, ép nhiệt, khe bao quanh, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay