downhiller

[Mỹ]/ˈdaʊnhɪlə/
[Anh]/ˈdaʊnhɪlər/

Dịch

n. một vận động viên tham gia các cuộc thi trượt tuyết xuống dốc
Word Forms
số nhiềudownhillers

Cụm từ & Cách kết hợp

fast downhiller

downhiller tốc độ

experienced downhiller

downhiller có kinh nghiệm

beginner downhiller

downhiller mới bắt đầu

competitive downhiller

downhiller cạnh tranh

downhiller racer

tay đua downhiller

downhiller skills

kỹ năng downhiller

downhiller gear

thiết bị downhiller

downhiller event

sự kiện downhiller

downhiller competition

cuộc thi downhiller

downhiller technique

kỹ thuật downhiller

Câu ví dụ

the downhiller raced past the finish line with incredible speed.

Người trượt tuyết tốc độ đã vượt qua vạch đích với tốc độ đáng kinh ngạc.

as a downhiller, he enjoys the thrill of steep slopes.

Với tư cách là một người trượt tuyết tốc độ, anh ấy thích cảm giác hồi hộp của những sườn dốc thẳng đứng.

the downhiller's technique is essential for winning competitions.

Kỹ thuật của người trượt tuyết tốc độ rất quan trọng để giành chiến thắng trong các cuộc thi.

many downhiller athletes train rigorously during the off-season.

Nhiều vận động viên trượt tuyết tốc độ tập luyện nghiêm ngặt trong thời gian nghỉ.

she is a talented downhiller who has won several medals.

Cô ấy là một người trượt tuyết tốc độ tài năng đã giành được nhiều huy chương.

the downhiller faced challenging weather conditions during the race.

Người trượt tuyết tốc độ đã phải đối mặt với những điều kiện thời tiết khó khăn trong cuộc đua.

downhillers often rely on their instincts to navigate the course.

Người trượt tuyết tốc độ thường dựa vào bản năng của họ để điều hướng đường đua.

the downhiller's gear must be lightweight and durable.

Trang bị của người trượt tuyết tốc độ phải nhẹ và bền.

in the winter, many downhiller enthusiasts flock to the mountains.

Vào mùa đông, nhiều người yêu thích trượt tuyết tốc độ đổ về núi.

he learned to be a downhiller from his father, who was a champion.

Anh ấy đã học cách trở thành một người trượt tuyết tốc độ từ cha mình, người đã từng là một nhà vô địch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay