doxologies of praise
những lời tôn ngợi
singing doxologies
hát những lời tôn ngợi
doxologies in worship
những lời tôn ngợi trong thờ cúng
traditional doxologies
những lời tôn ngợi truyền thống
doxologies of thanks
những lời tôn ngợi sự biết ơn
short doxologies
những lời tôn ngợi ngắn
doxologies for blessings
những lời tôn ngợi về những phước lành
reciting doxologies
ngâm tụng những lời tôn ngợi
doxologies in prayer
những lời tôn ngợi trong cầu nguyện
musical doxologies
những lời tôn ngợi âm nhạc
the church sang doxologies during the service.
Nhà thờ đã hát các doxology trong suốt buổi lễ.
many doxologies are included in the hymnal.
Nhiều doxology được đưa vào trong sách thánh ca.
he offered doxologies at the end of his prayer.
Anh ấy đã dâng các doxology vào cuối lời cầu nguyện của mình.
doxologies are often sung in christian worship.
Các doxology thường được hát trong các buổi thờ phượng của Cơ đốc giáo.
she wrote a book on the history of doxologies.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của các doxology.
his doxologies were heartfelt and moving.
Các doxology của anh ấy chân thành và cảm động.
they concluded the meeting with doxologies.
Họ kết thúc cuộc họp bằng các doxology.
learning doxologies can enhance one's spiritual experience.
Học các doxology có thể nâng cao trải nghiệm tâm linh của một người.
the choir performed doxologies beautifully.
Đội hợp xướng đã biểu diễn các doxology một cách tuyệt vời.
traditional doxologies often reflect deep faith.
Các doxology truyền thống thường phản ánh đức tin sâu sắc.
doxologies of praise
những lời tôn ngợi
singing doxologies
hát những lời tôn ngợi
doxologies in worship
những lời tôn ngợi trong thờ cúng
traditional doxologies
những lời tôn ngợi truyền thống
doxologies of thanks
những lời tôn ngợi sự biết ơn
short doxologies
những lời tôn ngợi ngắn
doxologies for blessings
những lời tôn ngợi về những phước lành
reciting doxologies
ngâm tụng những lời tôn ngợi
doxologies in prayer
những lời tôn ngợi trong cầu nguyện
musical doxologies
những lời tôn ngợi âm nhạc
the church sang doxologies during the service.
Nhà thờ đã hát các doxology trong suốt buổi lễ.
many doxologies are included in the hymnal.
Nhiều doxology được đưa vào trong sách thánh ca.
he offered doxologies at the end of his prayer.
Anh ấy đã dâng các doxology vào cuối lời cầu nguyện của mình.
doxologies are often sung in christian worship.
Các doxology thường được hát trong các buổi thờ phượng của Cơ đốc giáo.
she wrote a book on the history of doxologies.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của các doxology.
his doxologies were heartfelt and moving.
Các doxology của anh ấy chân thành và cảm động.
they concluded the meeting with doxologies.
Họ kết thúc cuộc họp bằng các doxology.
learning doxologies can enhance one's spiritual experience.
Học các doxology có thể nâng cao trải nghiệm tâm linh của một người.
the choir performed doxologies beautifully.
Đội hợp xướng đã biểu diễn các doxology một cách tuyệt vời.
traditional doxologies often reflect deep faith.
Các doxology truyền thống thường phản ánh đức tin sâu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay