doxologies

[Mỹ]/dɒkˈsɒlədʒiz/
[Anh]/dɑːkˈsɑːləˌdʒiz/

Dịch

n. bài thánh ca hoặc biểu hiện tán dương Chúa

Cụm từ & Cách kết hợp

doxologies of praise

những lời tôn ngợi

singing doxologies

hát những lời tôn ngợi

doxologies in worship

những lời tôn ngợi trong thờ cúng

traditional doxologies

những lời tôn ngợi truyền thống

doxologies of thanks

những lời tôn ngợi sự biết ơn

short doxologies

những lời tôn ngợi ngắn

doxologies for blessings

những lời tôn ngợi về những phước lành

reciting doxologies

ngâm tụng những lời tôn ngợi

doxologies in prayer

những lời tôn ngợi trong cầu nguyện

musical doxologies

những lời tôn ngợi âm nhạc

Câu ví dụ

the church sang doxologies during the service.

Nhà thờ đã hát các doxology trong suốt buổi lễ.

many doxologies are included in the hymnal.

Nhiều doxology được đưa vào trong sách thánh ca.

he offered doxologies at the end of his prayer.

Anh ấy đã dâng các doxology vào cuối lời cầu nguyện của mình.

doxologies are often sung in christian worship.

Các doxology thường được hát trong các buổi thờ phượng của Cơ đốc giáo.

she wrote a book on the history of doxologies.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của các doxology.

his doxologies were heartfelt and moving.

Các doxology của anh ấy chân thành và cảm động.

they concluded the meeting with doxologies.

Họ kết thúc cuộc họp bằng các doxology.

learning doxologies can enhance one's spiritual experience.

Học các doxology có thể nâng cao trải nghiệm tâm linh của một người.

the choir performed doxologies beautifully.

Đội hợp xướng đã biểu diễn các doxology một cách tuyệt vời.

traditional doxologies often reflect deep faith.

Các doxology truyền thống thường phản ánh đức tin sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay