doze off
ngủ gật
an inclination to doze off
một khuynh hướng buồn ngủ
doze over a stupid book
ngủ gục trên một cuốn sách ngốc nghếch
He dozed away the afternoon.
Anh ấy đã ngủ quên cả buổi chiều.
dozed the summer away.
Anh ấy đã ngủ quên cả mùa hè.
I dozed off for a few seconds.
Tôi đã ngủ quên trong vài giây.
I must have dozed off.
Tôi chắc là tôi đã ngủ quên.
I dozed (off) for about an hour.
Tôi đã ngủ quên (off) khoảng một giờ.
While the adults doze, the young play.
Trong khi người lớn ngủ, trẻ em chơi.
I dozed off during the soporific music.
Tôi đã ngủ quên trong lúc nghe nhạc gây buồn ngủ.
He boozed till daylight and dozed into the afternoon.
Anh ta uống rượu cho đến tận ngày hôm sau và ngủ gục vào buổi chiều.
what is the protocol at a smart lunch if one's neighbour dozes off during the speeches?.
hành lang là gì tại một bữa trưa thông minh nếu hàng xóm của một người ngủ quên trong khi diễn thuyết?.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay