| số nhiều | dragonheads |
dragonhead boat
thuyền đầu rồng
dragonhead festival
lễ hội đầu rồng
dragonhead sculpture
tượng đầu rồng
dragonhead dance
múa đầu rồng
dragonhead design
thiết kế đầu rồng
dragonhead symbol
biểu tượng đầu rồng
dragonhead legend
truyền thuyết về đầu rồng
dragonhead motif
mô típ đầu rồng
dragonhead art
nghệ thuật đầu rồng
dragonhead image
hình ảnh đầu rồng
the dragonhead of the ship was beautifully carved.
đầu rồng của con tàu được chạm khắc đẹp mắt.
in mythology, the dragonhead symbolizes power and strength.
trong thần thoại, đầu rồng tượng trưng cho sức mạnh và sự mạnh mẽ.
he wore a necklace with a dragonhead pendant.
anh ấy đeo một sợi dây chuyền có mặt dây chuyền đầu rồng.
the festival featured a dragonhead float in the parade.
lễ hội có một xe diễu hành hình đầu rồng trong cuộc diễu hành.
the artist painted a stunning dragonhead mural.
nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường đầu rồng tuyệt đẹp.
they designed the entrance with a grand dragonhead sculpture.
họ thiết kế lối vào với một bức tượng đầu rồng tráng lệ.
the dragonhead on the temple represents the guardian spirit.
đầu rồng trên ngôi đền đại diện cho linh hồn bảo vệ.
she found a dragonhead artifact at the archaeological site.
cô ấy tìm thấy một cổ vật hình đầu rồng tại địa điểm khảo cổ.
the dragonhead design was inspired by ancient legends.
thiết kế đầu rồng lấy cảm hứng từ những câu chuyện cổ tích.
he carved a dragonhead out of wood for his project.
anh ấy đã chạm khắc một đầu rồng từ gỗ cho dự án của mình.
dragonhead boat
thuyền đầu rồng
dragonhead festival
lễ hội đầu rồng
dragonhead sculpture
tượng đầu rồng
dragonhead dance
múa đầu rồng
dragonhead design
thiết kế đầu rồng
dragonhead symbol
biểu tượng đầu rồng
dragonhead legend
truyền thuyết về đầu rồng
dragonhead motif
mô típ đầu rồng
dragonhead art
nghệ thuật đầu rồng
dragonhead image
hình ảnh đầu rồng
the dragonhead of the ship was beautifully carved.
đầu rồng của con tàu được chạm khắc đẹp mắt.
in mythology, the dragonhead symbolizes power and strength.
trong thần thoại, đầu rồng tượng trưng cho sức mạnh và sự mạnh mẽ.
he wore a necklace with a dragonhead pendant.
anh ấy đeo một sợi dây chuyền có mặt dây chuyền đầu rồng.
the festival featured a dragonhead float in the parade.
lễ hội có một xe diễu hành hình đầu rồng trong cuộc diễu hành.
the artist painted a stunning dragonhead mural.
nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường đầu rồng tuyệt đẹp.
they designed the entrance with a grand dragonhead sculpture.
họ thiết kế lối vào với một bức tượng đầu rồng tráng lệ.
the dragonhead on the temple represents the guardian spirit.
đầu rồng trên ngôi đền đại diện cho linh hồn bảo vệ.
she found a dragonhead artifact at the archaeological site.
cô ấy tìm thấy một cổ vật hình đầu rồng tại địa điểm khảo cổ.
the dragonhead design was inspired by ancient legends.
thiết kế đầu rồng lấy cảm hứng từ những câu chuyện cổ tích.
he carved a dragonhead out of wood for his project.
anh ấy đã chạm khắc một đầu rồng từ gỗ cho dự án của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay