draught

[Mỹ]/drɑːft/
[Anh]/drɑft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng không khí; một hối phiếu; một phiên bản sơ bộ
vt. soạn; tuyển dụng; chọn và phân công
adj. kéo; bị kéo

Cụm từ & Cách kết hợp

draught beer

bia rót

draught animal

nghĩa vụ

draught-proofing

chống thấm gió

draughtsman

phô-tô-cô-pi

draught fan

quạt gió

draught animals

nghĩa vụ

Câu ví dụ

a cold draught blew through the room

một làn gió lạnh thổi qua căn phòng

the pub ran out of draught beer

quán rượu đã hết bia tươi

she opened the window to let in some draught

cô ấy mở cửa sổ để cho gió lùa vào

the draught from the air conditioner was too strong

luồng gió từ máy điều hòa quá mạnh

the room was stuffy until she opened the door to create a draught

căn phòng ngột ngạt cho đến khi cô ấy mở cửa để tạo ra một làn gió

Ví dụ thực tế

When you go out close the door, for there is a decided draught.

Khi bạn ra ngoài, hãy đóng cửa lại vì có gió lùa.

Nguồn: The Adventure of the Speckled Band

" Shall I fetch a draught for the pain" ?

" Ta có nên gọi một ly để giảm đau không?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Dagmer took a long draught from his horn. " Tell me" .

Dagmer uống một ngụm dài từ sừng của mình. " Hãy nói cho ta biết."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" Us? Drunk" ? Tom drank a long draught of ale. " Never" .

" Chúng ta? Say xỉn?" Tom uống một ngụm dài bia. " Không bao giờ."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Haycock used old blankets against doors and windows to keep the cold draughts from coming in.

Haycock dùng những tấm chăn cũ trước cửa và cửa sổ để ngăn gió lùa lạnh.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

His hand closed on the fatal draught.

Bàn tay anh ta nắm lấy ngụm rượu định mệnh.

Nguồn: Peter Pan

Hagrid paused for a long draught of tea.

Hagrid dừng lại để uống một ngụm trà dài.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Is there too much of draught?

Có quá nhiều gió lùa không?

Nguồn: Prosecution witness

Though nobody sober would confuse an alcohol-free brew with the real thing, it is now a credible draught.

Mặc dù không ai tỉnh táo có thể nhầm lẫn một loại đồ uống không chứa cồn với đồ thật, nhưng bây giờ nó là một loại đồ uống đáng tin cậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

" My lady, is there aught I might do for you? A sleeping draught, perhaps" ?

" Thưa bà, con có thể làm gì cho bà? Một loại thuốc ngủ, có lẽ?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay