drdos

[Mỹ]//ˌdiːɑːrˈdɒs//
[Anh]//ˌdiːɑːrˈdɔːs//

Dịch

n.Hệ điều hành DR-DOS;Tổ chức Nghiên cứu và Phát triển Quốc phòng (số nhiều của DRDO)

Cụm từ & Cách kết hợp

drdos system

Hệ thống drdos

drdos command

Lệnh drdos

run drdos

Chạy drdos

install drdos

Đang cài đặt drdos

drdos file

Tệp drdos

drdos drive

Ổ đĩa drdos

update drdos

Cập nhật drdos

drdos error

Lỗi drdos

the drdos

The drdos

drdos version

Phiên bản drdos

Câu ví dụ

corporate networks worldwide are still vulnerable to the outdated drdos attack method.

các mạng lưới doanh nghiệp trên toàn thế giới vẫn dễ bị tổn thương trước phương thức tấn công drdos lỗi thời.

security teams must constantly monitor traffic to detect a sudden drdos flood.

các nhóm bảo mật phải liên tục giám sát lưu lượng để phát hiện các đợt tràn ngập drdos đột ngột.

a sophisticated drdos script was responsible for taking down the banking portal.

một tập lệnh drdos tinh vi đã gây ra việc đánh sập cổng thông tin ngân hàng.

network administrators often use rate limiting to reduce the impact of a drdos intrusion.

quản trị viên mạng thường sử dụng giới hạn tốc độ để giảm thiểu tác động của sự xâm nhập drdos.

investigators traced the source of the massive drdos strike to a botnet in eastern europe.

điều tra viên đã truy nguồn gốc của cuộc tấn công drdos quy mô lớn về một mạng botnet tại đông âu.

the report highlighted a significant increase in drdos incidents targeting educational institutions.

báo cáo đã nhấn mạnh sự gia tăng đáng kể các sự cố drdos nhắm vào các cơ sở giáo dục.

to mitigate a drdos threat, the company implemented a robust firewall solution.

để giảm thiểu mối đe dọa drdos, công ty đã triển khai một giải pháp tường lửa mạnh mẽ.

we need a detailed analysis of the recent drdos traffic patterns affecting our server.

chúng tôi cần một phân tích chi tiết về các mẫu lưu lượng drdos gần đây đang ảnh hưởng đến máy chủ của mình.

reflective drdos attacks exploit third-party components to send data to victims.

các cuộc tấn công drdos phản xạ khai thác các thành phần bên thứ ba để gửi dữ liệu cho nạn nhân.

the gaming server crashed due to an overwhelming volume of drdos requests.

máy chủ trò chơi đã bị sự cố do một khối lượng lớn các yêu cầu drdos quá mức.

preventing drdos attacks requires a multi-layered approach to network security.

việc ngăn chặn các cuộc tấn công drdos đòi hỏi một cách tiếp cận đa tầng đối với an ninh mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay