dreamy

[US]/'driːmɪ/
[UK]/'drimi/
Frequency: Very High

Translation

adj. có đặc điểm như những giấc mơ; có bầu không khí nhẹ nhàng và dịu dàng; có vẻ hơi tách biệt hoặc lạc trong suy nghĩ.
Word Forms
so sánh nhấtdreamiest
so sánh hơndreamier

Phrases & Collocations

dreamy eyes

mắt mơ màng

dreamy atmosphere

không khí mơ màng

Example Sentences

a slow dreamy melody.

Một giai điệu chậm rãi, đầy tính mơ màng.

The effect was dreamy, otherworldy.

Hiệu ứng là mơ màng, khác thường.

He led a dreamy existence.

Anh ấy sống một cuộc đời đầy tính mơ màng.

a dreamy boy who grew up absorbed in poetry.

Một chàng trai mơ mộng lớn lên đắm mình trong thơ ca.

They talked to each other in gentle,dreamy voices.

Họ nói chuyện với nhau bằng những giọng nói nhẹ nhàng, đầy tính mơ màng.

The flutes sink into a dreamy melody, soon to be joined by the oboes and tremolando strings, the melody gyrating somnabulistically and evanescing pp after eight bars.

Những cây sáo chìm vào một giai điệu mơ màng, sớm được hòa mình cùng với các cây óc-guýt và dây tremolando, giai điệu xoay tròn một cách ngủ gật và biến mất pp sau tám nhịp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now