dreamy eyes
mắt mơ màng
dreamy atmosphere
không khí mơ màng
a slow dreamy melody.
Một giai điệu chậm rãi, đầy tính mơ màng.
The effect was dreamy, otherworldy.
Hiệu ứng là mơ màng, khác thường.
He led a dreamy existence.
Anh ấy sống một cuộc đời đầy tính mơ màng.
a dreamy boy who grew up absorbed in poetry.
Một chàng trai mơ mộng lớn lên đắm mình trong thơ ca.
They talked to each other in gentle,dreamy voices.
Họ nói chuyện với nhau bằng những giọng nói nhẹ nhàng, đầy tính mơ màng.
The flutes sink into a dreamy melody, soon to be joined by the oboes and tremolando strings, the melody gyrating somnabulistically and evanescing pp after eight bars.
Những cây sáo chìm vào một giai điệu mơ màng, sớm được hòa mình cùng với các cây óc-guýt và dây tremolando, giai điệu xoay tròn một cách ngủ gật và biến mất pp sau tám nhịp.
dreamy eyes
mắt mơ màng
dreamy atmosphere
không khí mơ màng
a slow dreamy melody.
Một giai điệu chậm rãi, đầy tính mơ màng.
The effect was dreamy, otherworldy.
Hiệu ứng là mơ màng, khác thường.
He led a dreamy existence.
Anh ấy sống một cuộc đời đầy tính mơ màng.
a dreamy boy who grew up absorbed in poetry.
Một chàng trai mơ mộng lớn lên đắm mình trong thơ ca.
They talked to each other in gentle,dreamy voices.
Họ nói chuyện với nhau bằng những giọng nói nhẹ nhàng, đầy tính mơ màng.
The flutes sink into a dreamy melody, soon to be joined by the oboes and tremolando strings, the melody gyrating somnabulistically and evanescing pp after eight bars.
Những cây sáo chìm vào một giai điệu mơ màng, sớm được hòa mình cùng với các cây óc-guýt và dây tremolando, giai điệu xoay tròn một cách ngủ gật và biến mất pp sau tám nhịp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now