voici deux droites parallèles qui ne se croiseront jamais.
Đây là hai đường thẳng song song sẽ không bao giờ giao nhau.
les deux droites se croisent à angle droit.
Hai đường thẳng này cắt nhau dưới góc vuông.
nous devons tracer une droite entre le point a et le point b.
Chúng ta cần vẽ một đường thẳng giữa điểm a và điểm b.
les droites perpendiculaires forment quatre angles de 90 degrés.
Đường thẳng vuông góc tạo thành bốn góc 90 độ.
en géométrie, les droites parallèles ont toujours la même pente.
Trong hình học, các đường thẳng song song luôn có cùng độ dốc.
ces droites sécantes partagent un seul point commun.
Các đường thẳng cắt nhau này chia sẻ một điểm chung duy nhất.
les droites verticales montent et descendent indéfiniment.
Các đường thẳng dọc đi lên và xuống vô tận.
une droite horizontale a une pente de zéro.
Một đường thẳng ngang có độ dốc bằng không.
les médiatrices des côtés d'un triangle se coupent en un même point.
Các đường trung trực của các cạnh của một tam giác cắt nhau tại một điểm duy nhất.
une bissectrice divise un angle en deux angles égaux.
Một đường phân giác chia một góc thành hai góc bằng nhau.
la distance la plus courte entre deux points est une ligne droite.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm là một đường thẳng.
les droites confondues sont effectivement la même ligne.
Các đường thẳng trùng nhau thực sự là cùng một đường thẳng.
voici deux droites parallèles qui ne se croiseront jamais.
Đây là hai đường thẳng song song sẽ không bao giờ giao nhau.
les deux droites se croisent à angle droit.
Hai đường thẳng này cắt nhau dưới góc vuông.
nous devons tracer une droite entre le point a et le point b.
Chúng ta cần vẽ một đường thẳng giữa điểm a và điểm b.
les droites perpendiculaires forment quatre angles de 90 degrés.
Đường thẳng vuông góc tạo thành bốn góc 90 độ.
en géométrie, les droites parallèles ont toujours la même pente.
Trong hình học, các đường thẳng song song luôn có cùng độ dốc.
ces droites sécantes partagent un seul point commun.
Các đường thẳng cắt nhau này chia sẻ một điểm chung duy nhất.
les droites verticales montent et descendent indéfiniment.
Các đường thẳng dọc đi lên và xuống vô tận.
une droite horizontale a une pente de zéro.
Một đường thẳng ngang có độ dốc bằng không.
les médiatrices des côtés d'un triangle se coupent en un même point.
Các đường trung trực của các cạnh của một tam giác cắt nhau tại một điểm duy nhất.
une bissectrice divise un angle en deux angles égaux.
Một đường phân giác chia một góc thành hai góc bằng nhau.
la distance la plus courte entre deux points est une ligne droite.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm là một đường thẳng.
les droites confondues sont effectivement la même ligne.
Các đường thẳng trùng nhau thực sự là cùng một đường thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay