dromaeosaur

[Mỹ]/ˈdrɒmɪəsɔː/
[Anh]/ˈdrɑːmɪəsɔːr/

Dịch

n. Một loài khủng long ăn thịt nhỏ đến trung bình thuộc họ Dromaeosauridae, đặc trưng bởi móng vuốt cong trên ngón chân thứ hai.
Word Forms
số nhiềudromaeosaurs

Cụm từ & Cách kết hợp

feathered dromaeosaur

dromaeosaur có lông

dromaeosaur fossils

fossil dromaeosaur

dromaeosauridae family

gia đình Dromaeosauridae

dromaeosaur claw

móng vuốt dromaeosaur

giant dromaeosaur

dromaeosaur khổng lồ

small dromaeosaur

dromaeosaur nhỏ

dromaeosaur skeleton

xương dromaeosaur

ancient dromaeosaur

dromaeosaur cổ đại

dromaeosaur discovery

phát hiện dromaeosaur

cretaceous dromaeosaur

dromaeosaur thời Trung Sinh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay