droog

[Mỹ]/druːɡ/
[Anh]/druːɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của một băng nhóm hoặc nhóm tội phạm
Word Forms
số nhiềudroogs

Cụm từ & Cách kết hợp

droog humor

sự hài hước kiểu droog

droog style

phong cách droog

droog character

nhân vật droog

droog attitude

thái độ droog

droog expression

biểu cảm droog

droog vibe

cảm giác droog

droog culture

văn hóa droog

droog moment

khoảnh khắc droog

droog look

vẻ ngoài droog

droog scene

bối cảnh droog

Câu ví dụ

he was always the droog in the group.

anh ấy luôn là kẻ lang thang trong nhóm.

they acted like droogs during the party.

họ cư xử như những kẻ lang thang trong bữa tiệc.

being a droog means you follow the leader.

là một kẻ lang thang có nghĩa là bạn phải làm theo người lãnh đạo.

the droogs caused trouble wherever they went.

những kẻ lang thang gây rắc rối ở bất cứ đâu họ đi.

he enjoyed playing the droog in the film.

anh ấy thích đóng vai kẻ lang thang trong phim.

droogs often have a rebellious attitude.

những kẻ lang thang thường có thái độ nổi loạn.

the story revolves around a group of droogs.

câu chuyện xoay quanh một nhóm những kẻ lang thang.

droogs are known for their wild behavior.

những kẻ lang thang nổi tiếng với hành vi hoang dã của họ.

he was the leader of the droogs in the gang.

anh ấy là người lãnh đạo của những kẻ lang thang trong băng đảng.

they dressed like droogs for the costume party.

họ ăn mặc như những kẻ lang thang cho buổi tiệc hóa trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay