| số nhiều | droogs |
droog humor
sự hài hước kiểu droog
droog style
phong cách droog
droog character
nhân vật droog
droog attitude
thái độ droog
droog expression
biểu cảm droog
droog vibe
cảm giác droog
droog culture
văn hóa droog
droog moment
khoảnh khắc droog
droog look
vẻ ngoài droog
droog scene
bối cảnh droog
he was always the droog in the group.
anh ấy luôn là kẻ lang thang trong nhóm.
they acted like droogs during the party.
họ cư xử như những kẻ lang thang trong bữa tiệc.
being a droog means you follow the leader.
là một kẻ lang thang có nghĩa là bạn phải làm theo người lãnh đạo.
the droogs caused trouble wherever they went.
những kẻ lang thang gây rắc rối ở bất cứ đâu họ đi.
he enjoyed playing the droog in the film.
anh ấy thích đóng vai kẻ lang thang trong phim.
droogs often have a rebellious attitude.
những kẻ lang thang thường có thái độ nổi loạn.
the story revolves around a group of droogs.
câu chuyện xoay quanh một nhóm những kẻ lang thang.
droogs are known for their wild behavior.
những kẻ lang thang nổi tiếng với hành vi hoang dã của họ.
he was the leader of the droogs in the gang.
anh ấy là người lãnh đạo của những kẻ lang thang trong băng đảng.
they dressed like droogs for the costume party.
họ ăn mặc như những kẻ lang thang cho buổi tiệc hóa trang.
droog humor
sự hài hước kiểu droog
droog style
phong cách droog
droog character
nhân vật droog
droog attitude
thái độ droog
droog expression
biểu cảm droog
droog vibe
cảm giác droog
droog culture
văn hóa droog
droog moment
khoảnh khắc droog
droog look
vẻ ngoài droog
droog scene
bối cảnh droog
he was always the droog in the group.
anh ấy luôn là kẻ lang thang trong nhóm.
they acted like droogs during the party.
họ cư xử như những kẻ lang thang trong bữa tiệc.
being a droog means you follow the leader.
là một kẻ lang thang có nghĩa là bạn phải làm theo người lãnh đạo.
the droogs caused trouble wherever they went.
những kẻ lang thang gây rắc rối ở bất cứ đâu họ đi.
he enjoyed playing the droog in the film.
anh ấy thích đóng vai kẻ lang thang trong phim.
droogs often have a rebellious attitude.
những kẻ lang thang thường có thái độ nổi loạn.
the story revolves around a group of droogs.
câu chuyện xoay quanh một nhóm những kẻ lang thang.
droogs are known for their wild behavior.
những kẻ lang thang nổi tiếng với hành vi hoang dã của họ.
he was the leader of the droogs in the gang.
anh ấy là người lãnh đạo của những kẻ lang thang trong băng đảng.
they dressed like droogs for the costume party.
họ ăn mặc như những kẻ lang thang cho buổi tiệc hóa trang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay