dropshafts

[Mỹ]/ˈdrɒpʃɑːfts/
[Anh]/ˈdrɑːpʃæfts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của dropshaft; các lỗ hổng thẳng đứng được sử dụng trong kỹ thuật dân dụng để tiếp cận hoặc phân tán năng lượng trong hệ thống cống rãnh.

Câu ví dụ

construction workers descended the vertical dropshafts to inspect the tunnel.

Các công nhân xây dựng đã xuống các giếng thang đứng để kiểm tra hầm.

the mine utilizes two main dropshafts for ore extraction.

địa ngục sử dụng hai giếng thang chính để khai thác quặng.

engineers designed new dropshafts to improve the sewer system.

Kỹ sư đã thiết kế các giếng thang mới để cải thiện hệ thống thoát nước.

heavy rain flooded the drainage dropshafts yesterday.

Mưa lớn đã ngập các giếng thang thoát nước hôm qua.

concrete dropshafts are essential for this hydroelectric project.

Các giếng thang bê tông là cần thiết cho dự án thủy điện này.

safety regulations require covers for all unused dropshafts.

Các quy định an toàn yêu cầu nắp đậy cho tất cả các giếng thang không sử dụng.

ventilation pipes were installed within the deep dropshafts.

Các ống thông gió được lắp đặt bên trong các giếng thang sâu.

the plumber cleared the debris blocking the dropshafts.

Người thợ sửa水管 đã làm sạch các mảnh vụn cản trở các giếng thang.

we need to measure the depth of these dropshafts.

Chúng ta cần đo độ sâu của các giếng thang này.

water flows rapidly through these spillway dropshafts.

Nước chảy nhanh qua các giếng thang xả lũ này.

old dropshafts pose a significant risk to hikers.

Các giếng thang cũ tạo ra mối nguy hiểm lớn cho người đi bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay