drugged state
tình trạng bị dùng thuốc
drugged victim
người bị hại do dùng thuốc
drugged drink
đồ uống có thuốc
drugged condition
tình trạng bị dùng thuốc
drugged mind
tâm trí bị dùng thuốc
drugged behavior
hành vi bị dùng thuốc
drugged experience
kinh nghiệm bị dùng thuốc
drugged party
tiệc có thuốc
drugged individual
người dùng thuốc
drugged encounter
cuộc gặp gỡ có thuốc
the drink was drugged at the party.
đồ uống đã bị cho thuốc tại bữa tiệc.
he felt drugged after taking the medicine.
anh cảm thấy bị cho thuốc sau khi dùng thuốc.
she suspected someone had drugged her.
cô nghi ngờ ai đó đã cho cô ta thuốc.
the detective found evidence of drugged drinks.
thám tử đã tìm thấy bằng chứng về đồ uống bị cho thuốc.
they were drugged without their knowledge.
họ đã bị cho thuốc mà không biết.
he was too drugged to remember anything.
anh quá bị cho thuốc nên không thể nhớ gì cả.
she woke up feeling drugged and confused.
cô tỉnh dậy cảm thấy bị cho thuốc và bối rối.
the suspect claimed he was drugged during the incident.
nghi phạm khai rằng anh ta đã bị cho thuốc trong suốt vụ việc.
they were drugged and taken advantage of.
họ đã bị cho thuốc và lợi dụng.
drugged individuals often have difficulty recalling events.
những người bị cho thuốc thường gặp khó khăn trong việc nhớ lại các sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay