drywalls

[Mỹ]/ˈdraɪwɔːlz/
[Anh]/ˈdraɪˌwɔlz/

Dịch

n. tấm thạch cao được sử dụng để xây dựng các bức tường nội thất; bảng thạch cao hoặc bảng tường

Cụm từ & Cách kết hợp

drywalls installation

lắp đặt vách thạch cao

drywalls repair

sửa chữa vách thạch cao

drywalls finishing

hoàn thiện vách thạch cao

drywalls texture

bề mặt vách thạch cao

drywalls painting

sơn vách thạch cao

drywalls cutting

cắt vách thạch cao

drywalls framing

khung vách thạch cao

drywalls seams

đường nối vách thạch cao

drywalls boards

tấm vách thạch cao

drywalls panels

tấm ốp vách thạch cao

Câu ví dụ

we need to install new drywalls in the living room.

Chúng tôi cần lắp đặt các tấm thạch cao mới trong phòng khách.

the contractor specializes in repairing drywalls.

Nhà thầu chuyên sửa chữa thạch cao.

drywalls can help improve the insulation of a house.

Thạch cao có thể giúp cải thiện khả năng cách nhiệt của một ngôi nhà.

make sure the drywalls are properly sealed before painting.

Đảm bảo các tấm thạch cao được bịt kín đúng cách trước khi sơn.

we used moisture-resistant drywalls in the bathroom.

Chúng tôi đã sử dụng thạch cao chống ẩm trong phòng tắm.

they are planning to replace the old drywalls in the basement.

Họ đang lên kế hoạch thay thế các tấm thạch cao cũ trong tầng hầm.

installing drywalls can be a diy project for homeowners.

Lắp đặt thạch cao có thể là một dự án tự làm cho chủ nhà.

the drywalls were damaged during the renovation.

Các tấm thạch cao đã bị hư hỏng trong quá trình cải tạo.

we need to measure the area before buying drywalls.

Chúng tôi cần đo diện tích trước khi mua thạch cao.

he is skilled at hanging drywalls efficiently.

Anh ấy có kỹ năng treo thạch cao một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay