dtac

[Mỹ]/ˌdiː tiː eɪ ˈsiː/
[Anh]/ˌdiː tiː eɪ ˈsiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của dodecyltrimethylammonium chloride, một chất hoạt động bề mặt dương tính được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm
Các dạng của từ
số nhiềudtacs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay