dubuques

[Mỹ]/də'bju:k/
[Anh]/də'bju:k/

Dịch

n. một thành phố ở phía đông Iowa, Hoa Kỳ, nằm bên sông Mississippi

Cụm từ & Cách kết hợp

dubuques park

vườn quốc gia Dubuque

dubuques river

sông Dubuque

dubuques city

thành phố Dubuque

dubuques festival

lễ hội Dubuque

dubuques area

khu vực Dubuque

dubuques history

lịch sử Dubuque

dubuques school

trường học Dubuque

dubuques community

cộng đồng Dubuque

dubuques events

sự kiện Dubuque

dubuques attractions

địa điểm du lịch Dubuque

Câu ví dụ

she has a passion for dubuques.

Cô ấy có đam mê với dubuques.

we visited the historical dubuques last summer.

Chúng tôi đã đến thăm các dubuques lịch sử vào mùa hè năm ngoái.

many artists find inspiration in dubuques.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng từ dubuques.

the festival featured a variety of dubuques.

Ngày hội có những loại dubuques đa dạng.

he is known for his expertise in dubuques.

Anh ấy nổi tiếng với chuyên môn về dubuques.

dubuques are often used in traditional ceremonies.

Các dubuques thường được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống.

they are planning to build new dubuques in the city.

Họ đang lên kế hoạch xây dựng các dubuques mới trong thành phố.

learning about dubuques can be quite fascinating.

Việc tìm hiểu về dubuques có thể rất thú vị.

the architecture of dubuques is breathtaking.

Kiến trúc của dubuques rất ngoạn mục.

she collects souvenirs from various dubuques.

Cô ấy sưu tầm những món quà lưu niệm từ các dubuques khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay