duckpin

[Mỹ]/ˈdʌk.pɪn/
[Anh]/ˈdʌk.pɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trò chơi bowling được chơi với các pin nhỏ hơn
Các dạng của từ
số nhiềuduckpins

Cụm từ & Cách kết hợp

duckpin bowling

bowling duckpin

duckpin league

liêng duckpin

duckpin game

trò chơi duckpin

duckpin tournament

giải đấu duckpin

duckpin alley

lối chơi duckpin

duckpin ball

quả bóng duckpin

duckpin score

tỉ số duckpin

duckpin player

người chơi duckpin

duckpin style

phong cách duckpin

duckpin rules

quy tắc duckpin

Câu ví dụ

duckpin bowling is a fun activity for families.

bowling duckpin là một hoạt động thú vị cho các gia đình.

many people enjoy playing duckpin at the local bowling alley.

nhiều người thích chơi duckpin tại khu bowling địa phương.

duckpin bowling uses smaller balls than traditional bowling.

bowling duckpin sử dụng bóng nhỏ hơn so với bowling truyền thống.

he scored a strike in his last duckpin game.

anh ấy đã ghi được cú strike trong trận đấu duckpin cuối cùng của mình.

duckpin leagues are popular in many communities.

các giải đấu duckpin phổ biến ở nhiều cộng đồng.

she practices duckpin bowling every weekend.

cô ấy tập luyện bowling duckpin mỗi cuối tuần.

duckpin bowling requires a different technique than ten-pin bowling.

bowling duckpin đòi hỏi một kỹ thuật khác với bowling ten-pin.

they organized a duckpin tournament for charity.

họ đã tổ chức một giải đấu duckpin từ thiện.

learning the rules of duckpin can be quite simple.

học các quy tắc của duckpin có thể khá đơn giản.

duckpin bowling alleys often have a nostalgic atmosphere.

các khu bowling duckpin thường có một không khí hoài niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay