dude

[Mỹ]/d(j)uːd/
[Anh]/dud/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đàn ông thời trang sống ở thành phố, một người đàn ông sành điệu; một người đàn ông

Cụm từ & Cách kết hợp

Hey dude!

Này anh bạn!

What's up, dude?

Dạo này sao rồi, anh bạn?

Chill out, dude.

Thư giãn đi, anh bạn.

Dude, that's awesome!

Anh bạn, thật tuyệt vời!

Sup, dude?

Chào, anh bạn?

dude ranch

dude ranch

Câu ví dụ

got all duded up for the show.

Tôi đã rất phấn khích cho buổi biểu diễn.

if some dude smacked me, I'd smack him back.

Nếu có ai đó đánh tôi, tôi sẽ đánh lại họ.

There were some cool dudes in sunglasses standing about.

Có một số người đàn ông ngầu trong kính râm đứng đó.

Hey dude, let's grab some pizza for lunch.

Này anh bạn, chúng ta đi ăn pizza trưa nhé.

Dude, that movie was so good, we should watch it again.

Anh bạn, bộ phim đó hay quá, chúng ta nên xem lại.

I can't believe it, dude, she said yes to my proposal!

Tôi không thể tin được, anh bạn, cô ấy đã đồng ý với lời cầu hôn của tôi!

Dude, let's hit the gym and work out together.

Anh bạn, chúng ta đi đến phòng gym và tập luyện cùng nhau đi.

Do you think we can make it in time, dude?

Anh bạn, bạn nghĩ chúng ta có thể đến kịp không?

Dude, have you tried the new coffee shop down the street?

Anh bạn, bạn đã thử quán cà phê mới ở gần đây chưa?

I'm so nervous about the exam, dude.

Tôi rất lo lắng về kỳ thi, anh bạn.

Dude, did you see that amazing sunset yesterday?

Anh bạn, bạn có thấy cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp ngày hôm qua không?

Let's go surfing this weekend, dude!

Chúng ta đi lướt sóng vào cuối tuần này đi, anh bạn!

Dude, can you believe how fast time flies?

Anh bạn, bạn có tin là thời gian trôi nhanh như vậy không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay