dudosamente

[Mỹ]/[du.ðo.sa.ˈmen.te]/
[Anh]/[du.ðo.sa.ˈmen.te]/

Dịch

Câu ví dụ

he looked at the document dudosamente

Ông ấy nhìn vào tài liệu một cách nghi ngờ

she accepted the offer dudosamente

Cô ấy chấp nhận lời đề nghị một cách nghi ngờ

the scientist confirmed the theory dudosamente

Nhà khoa học xác nhận lý thuyết một cách nghi ngờ

they agreed to the terms dudosamente

Họ đồng ý với các điều khoản một cách nghi ngờ

he approached the mysterious door dudosamente

Ông ấy tiếp cận cánh cửa bí ẩn một cách nghi ngờ

the witness testified dudosamente about the event

Người làm chứng làm chứng một cách nghi ngờ về sự việc

the team accepted the proposal dudosamente

Đội nhóm chấp nhận đề xuất một cách nghi ngờ

she opened the package dudosamente

Cô ấy mở gói hàng một cách nghi ngờ

the doctor diagnosed the condition dudosamente

Bác sĩ chẩn đoán tình trạng một cách nghi ngờ

he answered the question dudosamente

Ông ấy trả lời câu hỏi một cách nghi ngờ

the student questioned the result dudosamente

Học sinh nghi ngờ kết quả một cách nghi ngờ

they considered the plan dudosamente

Họ xem xét kế hoạch một cách nghi ngờ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay