duette

[Mỹ]/djuːˈɛt/
[Anh]/duːˈɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bản nhạc dành cho hai người biểu diễn
Các dạng của từ
số nhiềuduettes

Cụm từ & Cách kết hợp

duette performance

Biểu diễn song ca

duette singers

Những ca sĩ song ca

beautiful duette

Bài song ca đẹp

love duette

Bài song ca tình yêu

duetted with

Được song ca cùng

duettes together

Được song ca cùng nhau

duette section

Phần song ca

duette in

Đoạn song ca trong

classic duettes

Những bài song ca cổ điển

Câu ví dụ

the two singers performed a beautiful duette at the concert.

Hai ca sĩ đã trình bày một ca khúc song ca tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

they sang a romantic duette in the opera.

Họ đã hát một ca khúc song ca lãng mạn trong vở opera.

the duette was the highlight of the performance.

Ca khúc song ca là điểm nhấn của buổi biểu diễn.

she agreed to sing a duette with the famous tenor.

Cô đồng ý hát một ca khúc song ca cùng với nam cao vọng nổi tiếng.

the duette showcased their perfect harmony.

Ca khúc song ca đã thể hiện sự hòa quyện hoàn hảo của họ.

they rehearsed the duette for weeks before the show.

Họ đã luyện tập ca khúc song ca trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn.

the audience loved their emotional duette.

Khán giả yêu thích ca khúc song ca đầy cảm xúc của họ.

the duette became a hit song on the radio.

Ca khúc song ca trở thành một ca khúc hit trên đài phát thanh.

he composed a lovely duette for the wedding.

Anh đã sáng tác một ca khúc song ca tuyệt đẹp cho lễ cưới.

the duette featured stunning vocal harmonies.

Ca khúc song ca có những giai điệu hòa âm tuyệt vời.

the famous duette is still sung today.

Ca khúc song ca nổi tiếng vẫn được hát đến ngày nay.

they recorded a duette for their new album.

Họ đã thu âm một ca khúc song ca cho album mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay