dulcifying

[Mỹ]/ˈdʌl.sɪ.faɪ.ɪŋ/
[Anh]/ˈdʌl.sə.faɪ.ɪŋ/

Dịch

vt. làm mềm; làm dễ chịu; làm ngọt thêm

Cụm từ & Cách kết hợp

dulcifying tone

tông làm dịu

dulcifying effect

hiệu ứng làm dịu

dulcifying influence

ảnh hưởng làm dịu

dulcifying sounds

những âm thanh làm dịu

dulcifying words

những lời nói làm dịu

dulcifying nature

bản chất làm dịu

dulcifying presence

sự hiện diện làm dịu

dulcifying melody

phân đoạn làm dịu

dulcifying fragrance

mùi hương làm dịu

dulcifying charm

phép thu hút làm dịu

Câu ví dụ

her dulcifying words calmed the anxious crowd.

Những lời nói ngọt ngào của cô ấy đã trấn an đám đông lo lắng.

the dulcifying melody brought peace to my mind.

Giai điệu ngọt ngào đã mang lại sự bình yên cho tâm trí tôi.

he has a dulcifying way of speaking that charms everyone.

Anh ấy có một cách nói ngọt ngào mà khiến ai cũng phải yêu mến.

she used dulcifying gestures to express her affection.

Cô ấy sử dụng những cử chỉ ngọt ngào để bày tỏ tình cảm của mình.

the dulcifying aroma of the flowers filled the room.

Mùi hương ngọt ngào của hoa đã lan tỏa khắp căn phòng.

his dulcifying smile made her heart flutter.

Nụ cười ngọt ngào của anh ấy khiến trái tim cô ấy xao xuyến.

the dulcifying atmosphere made the evening unforgettable.

Không khí ngọt ngào đã khiến buổi tối trở nên khó quên.

they shared dulcifying moments by the seaside.

Họ chia sẻ những khoảnh khắc ngọt ngào bên bờ biển.

her dulcifying laughter echoed through the halls.

Tiếng cười ngọt ngào của cô ấy vang vọng khắp hành lang.

the dulcifying taste of the dessert delighted everyone.

Hương vị ngọt ngào của món tráng miệng khiến mọi người thích thú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay