steamed dumplings
bánh bao hấp
fried dumplings
bánh đài chiên
dumplings soup
súp bánh bao
dumplings recipe
công thức bánh bao
dumplings filling
nhân bánh bao
dumplings sauce
nước sốt bánh bao
dumplings party
tiệc bánh bao
dumplings cart
xe bánh bao
dumplings lover
người yêu thích bánh bao
dumplings night
đêm bánh bao
we love eating dumplings during the festival.
Chúng tôi thích ăn bánh bao trong lễ hội.
she made a big batch of dumplings for dinner.
Cô ấy đã làm một mẻ bánh bao lớn cho bữa tối.
can you teach me how to make dumplings?
Bạn có thể dạy tôi cách làm bánh bao không?
they served dumplings with a spicy dipping sauce.
Họ phục vụ bánh bao với nước chấm cay.
my favorite dumplings are filled with pork and vegetables.
Những chiếc bánh bao yêu thích của tôi được làm đầy với thịt lợn và rau củ.
dumplings are a traditional dish in many cultures.
Bánh bao là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
we often have dumplings on special occasions.
Chúng tôi thường ăn bánh bao vào những dịp đặc biệt.
he enjoys dumplings more than any other food.
Anh ấy thích bánh bao hơn bất kỳ loại thực phẩm nào khác.
let's gather and make dumplings together!
Hãy tụ tập lại và cùng làm bánh bao!
they are known for their delicious dumplings.
Họ nổi tiếng với những chiếc bánh bao ngon tuyệt của họ.
steamed dumplings
bánh bao hấp
fried dumplings
bánh đài chiên
dumplings soup
súp bánh bao
dumplings recipe
công thức bánh bao
dumplings filling
nhân bánh bao
dumplings sauce
nước sốt bánh bao
dumplings party
tiệc bánh bao
dumplings cart
xe bánh bao
dumplings lover
người yêu thích bánh bao
dumplings night
đêm bánh bao
we love eating dumplings during the festival.
Chúng tôi thích ăn bánh bao trong lễ hội.
she made a big batch of dumplings for dinner.
Cô ấy đã làm một mẻ bánh bao lớn cho bữa tối.
can you teach me how to make dumplings?
Bạn có thể dạy tôi cách làm bánh bao không?
they served dumplings with a spicy dipping sauce.
Họ phục vụ bánh bao với nước chấm cay.
my favorite dumplings are filled with pork and vegetables.
Những chiếc bánh bao yêu thích của tôi được làm đầy với thịt lợn và rau củ.
dumplings are a traditional dish in many cultures.
Bánh bao là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
we often have dumplings on special occasions.
Chúng tôi thường ăn bánh bao vào những dịp đặc biệt.
he enjoys dumplings more than any other food.
Anh ấy thích bánh bao hơn bất kỳ loại thực phẩm nào khác.
let's gather and make dumplings together!
Hãy tụ tập lại và cùng làm bánh bao!
they are known for their delicious dumplings.
Họ nổi tiếng với những chiếc bánh bao ngon tuyệt của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay