duncan

[Mỹ]/ˈdʌŋkən/
[Anh]/ˈdʌŋkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Duncan: Duncan (tên).
Word Forms
số nhiềuduncans

Câu ví dụ

Duncan is a talented musician.

Duncan là một nhạc sĩ tài năng.

She enjoys watching Duncan perform on stage.

Cô ấy thích xem Duncan biểu diễn trên sân khấu.

Duncan's artwork is truly inspiring.

Tác phẩm nghệ thuật của Duncan thực sự truyền cảm hứng.

They always go to Duncan's restaurant for dinner.

Họ luôn đến nhà hàng của Duncan ăn tối.

Duncan has a great sense of humor.

Duncan có khiếu hài hước rất tốt.

The students admire Duncan for his wisdom.

Các sinh viên ngưỡng mộ Duncan vì sự thông thái của anh ấy.

Duncan's dedication to his work is commendable.

Sự tận tâm của Duncan với công việc của anh ấy rất đáng khen ngợi.

She always seeks Duncan's advice when making important decisions.

Cô ấy luôn tìm kiếm lời khuyên của Duncan khi đưa ra những quyết định quan trọng.

Duncan's passion for photography is evident in his stunning photos.

Đam mê nhiếp ảnh của Duncan thể hiện rõ qua những bức ảnh tuyệt đẹp của anh ấy.

The team relies on Duncan's leadership to succeed.

Đội ngũ dựa vào sự lãnh đạo của Duncan để thành công.

Ví dụ thực tế

13, Duncan Street, Houndsditch. A weary way from here.

13, Duncan Street, Houndsditch. Một con đường mệt mỏi từ đây.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

In Duncan, Oklahoma, three people were killed today outside a Walmart.

Tại Duncan, Oklahoma, ba người đã thiệt mạng hôm nay bên ngoài một cửa hàng Walmart.

Nguồn: PBS English News

He taught special ways to present the music. These special ways became known as the Duncan Technique.

Ông ấy đã dạy những cách đặc biệt để trình bày âm nhạc. Những cách đặc biệt này đã trở nên nổi tiếng với tên gọi Duncan Technique.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

" Duncan Idaho says they're to be admired." Paul glanced at his father, back to Hawat, ventured a question: " Have you any new information on how many Fremen there are? " Hawat looked at Paul.

". Duncan Idaho nói rằng họ đáng được ngưỡng mộ." Paul liếc nhìn cha, rồi nhìn lại Hawat, và hỏi: "Bạn có bất kỳ thông tin mới nào về số lượng Fremen không?" Hawat nhìn Paul.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay