cow dung
phân bò
elephant dung
phân voi
dung beetle
bọ hung
hen dung (=hen manure)
phân gà (=phân của gà)
You can see the fresh buffalo dung on the country road.
Bạn có thể thấy phân trâu tươi trên đường quê.
Beetles bury pellets of dung and lay their eggs within them.
Bọ cánh cứng chôn phân và đẻ trứng trong đó.
Scarab beetle amulets portrayed the beetle's persistence in rolling a dung ball and the reemergence of the beetle from its hole in the ground.
Những bùa hộ mệnh hình bọ hung đã mô tả sự bền bỉ của bọ hung khi lăn bóng phân và sự tái xuất hiện của bọ hung từ hang trong lòng đất.
The variation of dripper discharge rate ranged from –2% to 14%. 2) Under soil culture, application of liquid composted chicken dung manure could meet supply sufficient nutrients for tomato growth.
Mức độ thay đổi của tốc độ nhỏ giọt dao động từ -2% đến 14%. 2) Trong phương pháp trồng trọt dưới đất, việc bón phân hữu cơ từ phân gà đã ủ dưới dạng lỏng có thể đáp ứng đủ chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cà chua.
Land owners around Burnie in Tasmania state helped scrape together 25 kilograms of kangaroo and wallaby dung for Creative Paper Tasmania to make its first batch of the unique paper pulp.
Những chủ đất xung quanh Burnie ở bang Tasmania đã giúp thu gom 25 kilôgam phân kangaroo và wallaby cho Creative Paper Tasmania để tạo ra lô bột giấy độc đáo đầu tiên của mình.
Flies on the other hand (Beelzebub means Lord of the Flies) are not centralized, are inveterately on their own, focus on dung and carcasses, produce nothing, and don't care for their offspring.
Tuy nhiên, ruồi (Beelzebub có nghĩa là Chúa của Ruồi) không tập trung, luôn luôn tự mình hoạt động, tập trung vào phân và xác chết, không tạo ra bất cứ thứ gì và không quan tâm đến con cái của chúng.
roo dua waa di mai prom dung jai neuk fun mae ter ja bok ruk chun dae jai chun hai...
roo dua waa di mai prom dung jai neuk fun mae ter ja bok ruk chun dae jai chun hai...
Its poop. Fossilized dung. They call it coprolite.
Đây là phân. Phân hóa thạch. Chúng gọi nó là coprolite.
Nguồn: Jurassic Fight ClubTerritorial markers are smells in animals' dung or urine marking their territory.
Các dấu hiệu lãnh thổ là mùi trong phân hoặc nước tiểu của động vật đánh dấu lãnh thổ của chúng.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnimal dung enriches the soil by providing nutrients for plant growth.
Phân động vật làm phong phú thêm đất đai bằng cách cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây trồng.
Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days" The Aging Potion, dung brains, " said Fred.
". Thuốc trường sinh, bộ não làm từ phân," Fred nói.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire" Yeah, someone might slip dragon dung in it again, eh, Perce? " said Fred.
" Ờ, ai đó có thể lại lén lút bỏ phân rồng vào đó nữa, Perce?" Fred nói.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireWe do know that some of these butterflies like ripe fruit and mammal dung.
Chúng tôi biết rằng một số loài bướm này thích ăn trái cây chín và phân động vật có vú.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)They are busy feeding from this pile of dung before the sun dries it up.
Chúng đang bận rộn ăn từ đống phân này trước khi mặt trời làm khô nó.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Fecal forensics can tell us a bunch of information about the animal that dropped that dung.
Phân tích pháp y phân có thể cho chúng ta biết rất nhiều thông tin về động vật đã thải ra phân đó.
Nguồn: Thanksgiving MattersSing me that song again, about the dung and the dark, he begged.
Hát lại bài hát đó cho tôi, về phân và bóng tối, anh ta van nài.
Nguồn: Charlotte's Web" He's got dung for brains, that one, " said Ron furiously.
" Cậu ta có bộ não làm từ phân," Ron nói giận dữ.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenixcow dung
phân bò
elephant dung
phân voi
dung beetle
bọ hung
hen dung (=hen manure)
phân gà (=phân của gà)
You can see the fresh buffalo dung on the country road.
Bạn có thể thấy phân trâu tươi trên đường quê.
Beetles bury pellets of dung and lay their eggs within them.
Bọ cánh cứng chôn phân và đẻ trứng trong đó.
Scarab beetle amulets portrayed the beetle's persistence in rolling a dung ball and the reemergence of the beetle from its hole in the ground.
Những bùa hộ mệnh hình bọ hung đã mô tả sự bền bỉ của bọ hung khi lăn bóng phân và sự tái xuất hiện của bọ hung từ hang trong lòng đất.
The variation of dripper discharge rate ranged from –2% to 14%. 2) Under soil culture, application of liquid composted chicken dung manure could meet supply sufficient nutrients for tomato growth.
Mức độ thay đổi của tốc độ nhỏ giọt dao động từ -2% đến 14%. 2) Trong phương pháp trồng trọt dưới đất, việc bón phân hữu cơ từ phân gà đã ủ dưới dạng lỏng có thể đáp ứng đủ chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cà chua.
Land owners around Burnie in Tasmania state helped scrape together 25 kilograms of kangaroo and wallaby dung for Creative Paper Tasmania to make its first batch of the unique paper pulp.
Những chủ đất xung quanh Burnie ở bang Tasmania đã giúp thu gom 25 kilôgam phân kangaroo và wallaby cho Creative Paper Tasmania để tạo ra lô bột giấy độc đáo đầu tiên của mình.
Flies on the other hand (Beelzebub means Lord of the Flies) are not centralized, are inveterately on their own, focus on dung and carcasses, produce nothing, and don't care for their offspring.
Tuy nhiên, ruồi (Beelzebub có nghĩa là Chúa của Ruồi) không tập trung, luôn luôn tự mình hoạt động, tập trung vào phân và xác chết, không tạo ra bất cứ thứ gì và không quan tâm đến con cái của chúng.
roo dua waa di mai prom dung jai neuk fun mae ter ja bok ruk chun dae jai chun hai...
roo dua waa di mai prom dung jai neuk fun mae ter ja bok ruk chun dae jai chun hai...
Its poop. Fossilized dung. They call it coprolite.
Đây là phân. Phân hóa thạch. Chúng gọi nó là coprolite.
Nguồn: Jurassic Fight ClubTerritorial markers are smells in animals' dung or urine marking their territory.
Các dấu hiệu lãnh thổ là mùi trong phân hoặc nước tiểu của động vật đánh dấu lãnh thổ của chúng.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnimal dung enriches the soil by providing nutrients for plant growth.
Phân động vật làm phong phú thêm đất đai bằng cách cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây trồng.
Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days" The Aging Potion, dung brains, " said Fred.
". Thuốc trường sinh, bộ não làm từ phân," Fred nói.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire" Yeah, someone might slip dragon dung in it again, eh, Perce? " said Fred.
" Ờ, ai đó có thể lại lén lút bỏ phân rồng vào đó nữa, Perce?" Fred nói.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireWe do know that some of these butterflies like ripe fruit and mammal dung.
Chúng tôi biết rằng một số loài bướm này thích ăn trái cây chín và phân động vật có vú.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)They are busy feeding from this pile of dung before the sun dries it up.
Chúng đang bận rộn ăn từ đống phân này trước khi mặt trời làm khô nó.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Fecal forensics can tell us a bunch of information about the animal that dropped that dung.
Phân tích pháp y phân có thể cho chúng ta biết rất nhiều thông tin về động vật đã thải ra phân đó.
Nguồn: Thanksgiving MattersSing me that song again, about the dung and the dark, he begged.
Hát lại bài hát đó cho tôi, về phân và bóng tối, anh ta van nài.
Nguồn: Charlotte's Web" He's got dung for brains, that one, " said Ron furiously.
" Cậu ta có bộ não làm từ phân," Ron nói giận dữ.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay