dunlins

[Mỹ]/'dʌnlɪn/
[Anh]/'dʌnlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim cát có bụng đen, nổi tiếng với khả năng di chuyển rộng và khả năng ăn côn trùng và động vật giáp xác nhỏ.

Câu ví dụ

Sanderlings, ruddy turnstones, semipalmated sandpipers, dunlins and more than half the world's population of red knots are among the species that double their weight eating the nutritious eggs.

Các chim cát lội, chim turnstone đỏ, chim cát lội semipalmated, chim dunlin và hơn một nửa dân số chim cát đỏ trên thế giới là một trong những loài tăng gấp đôi trọng lượng bằng cách ăn trứng giàu dinh dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay