duperies

[Mỹ]/ˈdjuːpəri/
[Anh]/ˈduːpəri/

Dịch

n.sự lừa dối hoặc thủ đoạn; gian lận hoặc lừa đảo

Cụm từ & Cách kết hợp

super dupery

siêu lừa đảo

dupery alert

cảnh báo lừa đảo

dupery warning

cảnh báo lừa đảo

dupery detection

phát hiện lừa đảo

dupery tactics

chiến thuật lừa đảo

dupery scheme

kế hoạch lừa đảo

dupery strategy

chiến lược lừa đảo

dupery game

trò chơi lừa đảo

dupery practice

thực hành lừa đảo

dupery example

ví dụ về lừa đảo

Câu ví dụ

his constant dupery made it hard to trust him.

Sự lừa dối không ngừng của anh ấy khiến người ta khó tin tưởng anh ấy.

she exposed the dupery behind the scam.

Cô ấy đã phơi bày sự lừa dối đằng sau vụ lừa đảo.

the politician was accused of dupery during the campaign.

Nhà chính trị bị cáo buộc lừa dối trong suốt chiến dịch.

we must be cautious of dupery in online transactions.

Chúng ta phải thận trọng với những hành vi lừa dối trong các giao dịch trực tuyến.

his reputation suffered due to his history of dupery.

Uy tín của anh ấy bị ảnh hưởng bởi lịch sử lừa dối của anh ấy.

the documentary revealed the dupery of the con artists.

Bộ phim tài liệu đã tiết lộ sự lừa dối của những kẻ lừa đảo.

it’s important to educate people about dupery and scams.

Điều quan trọng là phải giáo dục mọi người về những hành vi lừa dối và lừa đảo.

she fell victim to the dupery of a fake charity.

Cô ấy đã trở thành nạn nhân của sự lừa dối của một tổ chức từ thiện giả mạo.

his clever dupery fooled even the experts.

Sự lừa dối khéo léo của anh ấy đã đánh lừa ngay cả các chuyên gia.

they conducted an investigation into the dupery of the company.

Họ đã tiến hành điều tra về những hành vi lừa dối của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay