| số nhiều | dustbins |
These old shoes can go in the dustbin now.
Những đôi giày cũ này có thể bỏ vào thùng rác bây giờ.
The pollution in this country makes it the dustbin of Europe.
Sự ô nhiễm ở quốc gia này khiến nó trở thành thùng rác của châu Âu.
The dustbins clashed as people emptied rubbish.
Những thùng rác va chạm khi mọi người đổ rác.
The politicians who lost the elections will be consigned to the dustbin of history.
Những chính trị gia thua cuộc sẽ bị bỏ vào đống rác của lịch sử.
The tendency of many economists to sweep noneconomic factors into the dustbin of ceteris paribus is indeed regrettable.
Xu hướng của nhiều nhà kinh tế học bỏ qua các yếu tố phi kinh tế vào thùng rác của ceteris paribus thực sự đáng tiếc.
These old shoes can go in the dustbin now.
Những đôi giày cũ này có thể bỏ vào thùng rác bây giờ.
The pollution in this country makes it the dustbin of Europe.
Sự ô nhiễm ở quốc gia này khiến nó trở thành thùng rác của châu Âu.
The dustbins clashed as people emptied rubbish.
Những thùng rác va chạm khi mọi người đổ rác.
The politicians who lost the elections will be consigned to the dustbin of history.
Những chính trị gia thua cuộc sẽ bị bỏ vào đống rác của lịch sử.
The tendency of many economists to sweep noneconomic factors into the dustbin of ceteris paribus is indeed regrettable.
Xu hướng của nhiều nhà kinh tế học bỏ qua các yếu tố phi kinh tế vào thùng rác của ceteris paribus thực sự đáng tiếc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay