dustman

[Mỹ]/'dʌs(t)mən/
[Anh]/'dʌstmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân vệ sinh; người thu gom rác
Các dạng của từ
số nhiềudustmen

Câu ví dụ

The dustman called himself a garbologist.

Người thu gom rác tự nhận mình là một chuyên gia về rác thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay