dynorphin

[Mỹ]/daɪˈnɔːfɪn/
[Anh]/daɪˈnɔːrfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp các peptide opioid được sản xuất trong não, tác động lên các thụ thể opioid kappa, liên quan đến điều hòa đau, phản ứng căng thẳng và nghiện.
Các dạng của từ
số nhiềudynorphins

Cụm từ & Cách kết hợp

dynorphin levels

mức dynorphin

dynorphin release

sự giải phóng dynorphin

dynorphin system

hệ thống dynorphin

dynorphin receptors

nhận thể dynorphin

dynorphin neurons

neuron dynorphin

dynorphin expression

biểu hiện dynorphin

dynorphin activity

hoạt động của dynorphin

dynorphin production

sản xuất dynorphin

dynorphin deficiency

thiếu hụt dynorphin

dynorphin antagonist

chất đối kháng dynorphin

Câu ví dụ

dynorphin acts as an endogenous ligand for the kappa-opioid receptor.

Dynorphin đóng vai trò như một chất gắn nội sinh cho thụ thể opioid kappa.

increased levels of dynorphin are associated with stress-induced depression.

Mức độ dynorphin tăng cao liên quan đến trầm cảm do căng thẳng.

researchers studied how dynorphin modulates pain signaling in the spinal cord.

Nghiên cứu đã tìm hiểu cách dynorphin điều chỉnh tín hiệu đau trong tủy sống.

spinal dynorphin expression increases significantly following chronic nerve injury.

Biểu hiện dynorphin ở tủy sống tăng đáng kể sau chấn thương dây thần kinh mãn tính.

dynorphin is classified as an endogenous opioid peptide.

Dynorphin được phân loại là một peptide opioid nội sinh.

elevated dynorphin tone contributes to the negative emotional state during withdrawal.

Tăng cường hoạt động của dynorphin góp phần vào trạng thái cảm xúc tiêu cực trong quá trình cai nghiện.

the dysregulation of dynorphin systems plays a role in addiction pathways.

Sự rối loạn của hệ thống dynorphin đóng vai trò trong các con đường nghiện.

scientists measured dynorphin release in the brain using microdialysis.

Các nhà khoa học đã đo lường sự giải phóng dynorphin trong não bằng phương pháp vi thẩm thấu.

dynorphin peptides are derived from the precursor protein prodynorphin.

Các peptide dynorphin được tạo ra từ protein tiền thân prodynorphin.

blocking dynorphin signaling may provide therapeutic benefits for mood disorders.

Ngăn chặn tín hiệu dynorphin có thể mang lại lợi ích điều trị cho các rối loạn tâm trạng.

dynorphin acts as a natural analgesic but can also cause hyperalgesia.

Dynorphin hoạt động như một chất giảm đau tự nhiên nhưng cũng có thể gây ra cảm giác đau tăng.

activation of kappa receptors by dynorphin affects dopamine release.

Kích hoạt thụ thể kappa bởi dynorphin ảnh hưởng đến việc giải phóng dopamine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay