dziggetais

[Mỹ]/dɪgɪteɪz/
[Anh]/dɪgɪteɪz/

Dịch

n. một loại lừa

Cụm từ & Cách kết hợp

dziggetais approach

phương pháp dziggetais

dziggetais concept

khái niệm dziggetais

dziggetais model

mô hình dziggetais

dziggetais strategy

chiến lược dziggetais

dziggetais theory

thuyết dziggetais

dziggetais perspective

quan điểm dziggetais

dziggetais framework

khung dziggetais

dziggetais principle

nguyên tắc dziggetais

dziggetais technique

kỹ thuật dziggetais

dziggetais analysis

phân tích dziggetais

Câu ví dụ

she has a knack for understanding dziggetais.

Cô ấy có năng khiếu hiểu về dziggetais.

many people believe that dziggetais brings good luck.

Nhiều người tin rằng dziggetais mang lại may mắn.

he often talks about the significance of dziggetais.

Anh ấy thường xuyên nói về ý nghĩa của dziggetais.

learning about dziggetais can be fascinating.

Việc tìm hiểu về dziggetais có thể rất thú vị.

she painted a beautiful picture of dziggetais.

Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về dziggetais.

many cultures have their own interpretations of dziggetais.

Nhiều nền văn hóa có cách hiểu riêng về dziggetais.

he wrote a book about the history of dziggetais.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của dziggetais.

they organized a festival celebrating dziggetais.

Họ đã tổ chức một lễ hội tôn vinh dziggetais.

understanding dziggetais requires deep knowledge.

Hiểu về dziggetais đòi hỏi kiến thức sâu rộng.

she shared her insights on dziggetais during the seminar.

Cô ấy đã chia sẻ những hiểu biết của mình về dziggetais trong buổi hội thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay