eadm

[Mỹ]/iːˈeɪˈdiːˈɛm/
[Anh]/iˈeɪˈdiˈɛm/

Dịch

abbr. viết tắt của epirubicin, một loại thuốc hóa trị liệu thuộc nhóm anthracycline
n. epirubicin (dược phẩm); một loại kháng sinh anthracycline có tính tế bào độc được sử dụng trong điều trị ung thư
Các dạng của từ
so sánh hơneadmer

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay