earwigs

[Mỹ]/ˈɪəwɪɡz/
[Anh]/ˈɪrˌwɪɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của con bọ tai; người nghe lén

Cụm từ & Cách kết hợp

earwigs infestation

sự xâm nhập của sâu đục thân

earwigs control

kiểm soát sâu đục thân

earwigs removal

loại bỏ sâu đục thân

earwigs habitat

môi trường sống của sâu đục thân

earwigs behavior

hành vi của sâu đục thân

earwigs damage

thiệt hại do sâu đục thân gây ra

earwigs species

các loài sâu đục thân

earwigs prevention

phòng ngừa sâu đục thân

earwigs traps

bẫy sâu đục thân

earwigs treatment

điều trị sâu đục thân

Câu ví dụ

earwigs are often found in damp places.

Ve sùng thường được tìm thấy ở những nơi ẩm ướt.

some people believe earwigs crawl into ears at night.

Một số người tin rằng ve sùng bò vào tai vào ban đêm.

earwigs can be beneficial in the garden.

Ve sùng có thể có lợi cho vườn.

many gardeners worry about earwigs damaging their plants.

Nhiều người làm vườn lo lắng về việc ve sùng làm hỏng cây trồng của họ.

earwigs are nocturnal insects.

Ve sùng là côn trùng về đêm.

to control earwigs, keep your garden tidy.

Để kiểm soát ve sùng, hãy giữ cho khu vườn của bạn gọn gàng.

earwigs have a distinctive pair of pincers.

Ve sùng có một cặp kìm đặc trưng.

some species of earwigs are harmless to humans.

Một số loài ve sùng không gây hại cho con người.

earwigs often hide under leaves during the day.

Ve sùng thường ẩn dưới lá vào ban ngày.

to prevent earwigs, remove debris from your yard.

Để ngăn ngừa ve sùng, hãy dọn dẹp các mảnh vụn trong sân của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay