eastphalian

[Mỹ]/iːstˈfeɪliən/
[Anh]/iːstˈfeɪliən/

Dịch

adj. liên quan đến Đông Phalia hoặc phía Đông; phía Đông
n. người bản địa hoặc cư dân của Đông Phalia; ngôn ngữ Đông Phalia
Các dạng của từ
số nhiềueastphalians

Câu ví dụ

the eastphalian dialect preserves many archaic features.

Ngôn ngữ Đông Phalxơ bảo tồn nhiều đặc điểm cổ xưa.

she is fluent in eastphalian and several other german dialects.

Cô ấy thành thạo tiếng Đông Phalxơ và một số phương ngữ Đức khác.

eastphalian vocabulary differs significantly from standard german.

Từ vựng Đông Phalxơ khác biệt đáng kể so với tiếng Đức chuẩn.

the eastphalian language has influenced regional literature.

Ngôn ngữ Đông Phalxơ đã ảnh hưởng đến văn học khu vực.

researchers study eastphalian phonology extensively.

Nghiên cứu viên nghiên cứu âm vị học Đông Phalxơ một cách rộng rãi.

eastphalian speakers maintain their linguistic traditions.

Những người nói tiếng Đông Phalxơ duy trì các truyền thống ngôn ngữ của họ.

the eastphalian region celebrates its unique dialect heritage.

Khu vực Đông Phalxơ kỷ niệm di sản phương ngữ độc đáo của mình.

eastphalian shares characteristics with other low german varieties.

Đông Phalxơ chia sẻ các đặc điểm với các biến thể khác của tiếng Đức thấp.

linguists have documented eastphalian vocabulary changes over time.

Các nhà ngôn ngữ học đã ghi lại sự thay đổi từ vựng Đông Phalxơ theo thời gian.

children in eastphalian communities learn the dialect at home.

Các em nhỏ trong cộng đồng Đông Phalxơ học phương ngữ này tại nhà.

the eastphalian dialect continues to evolve in modern usage.

Phương ngữ Đông Phalxơ tiếp tục phát triển trong việc sử dụng hiện đại.

eastphalian contains loanwords from neighboring languages.

Đông Phalxơ chứa các từ vay mượn từ các ngôn ngữ lân bang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay