eatages of time
thời gian sử dụng
eatages of food
thời gian sử dụng thực phẩm
eatages of resources
thời gian sử dụng nguồn lực
eatages of energy
thời gian sử dụng năng lượng
eatages of effort
thời gian sử dụng nỗ lực
eatages of materials
thời gian sử dụng vật liệu
eatages of patience
thời gian sử dụng sự kiên nhẫn
eatages of attention
thời gian sử dụng sự chú ý
eatages of health
thời gian sử dụng sức khỏe
eatages of wealth
thời gian sử dụng sự giàu có
we need to address the eatages in our current plan.
Chúng ta cần giải quyết những hạn chế trong kế hoạch hiện tại của chúng ta.
the eatages in the project were identified during the review.
Những hạn chế trong dự án đã được xác định trong quá trình đánh giá.
addressing the eatages will improve our overall performance.
Giải quyết những hạn chế sẽ cải thiện hiệu suất tổng thể của chúng ta.
there are several eatages that need immediate attention.
Có một số hạn chế cần được giải quyết ngay lập tức.
the team is working hard to minimize the eatages.
Đội ngũ đang nỗ lực giảm thiểu những hạn chế.
identifying eatages can lead to better decision-making.
Xác định những hạn chế có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we should focus on the eatages to enhance our strategy.
Chúng ta nên tập trung vào những hạn chế để nâng cao chiến lược của mình.
the report highlighted several eatages in the analysis.
Báo cáo làm nổi bật một số hạn chế trong phân tích.
understanding the eatages is crucial for success.
Hiểu rõ những hạn chế là rất quan trọng để thành công.
we will conduct a workshop to discuss the eatages.
Chúng tôi sẽ tổ chức một hội thảo để thảo luận về những hạn chế.
eatages of time
thời gian sử dụng
eatages of food
thời gian sử dụng thực phẩm
eatages of resources
thời gian sử dụng nguồn lực
eatages of energy
thời gian sử dụng năng lượng
eatages of effort
thời gian sử dụng nỗ lực
eatages of materials
thời gian sử dụng vật liệu
eatages of patience
thời gian sử dụng sự kiên nhẫn
eatages of attention
thời gian sử dụng sự chú ý
eatages of health
thời gian sử dụng sức khỏe
eatages of wealth
thời gian sử dụng sự giàu có
we need to address the eatages in our current plan.
Chúng ta cần giải quyết những hạn chế trong kế hoạch hiện tại của chúng ta.
the eatages in the project were identified during the review.
Những hạn chế trong dự án đã được xác định trong quá trình đánh giá.
addressing the eatages will improve our overall performance.
Giải quyết những hạn chế sẽ cải thiện hiệu suất tổng thể của chúng ta.
there are several eatages that need immediate attention.
Có một số hạn chế cần được giải quyết ngay lập tức.
the team is working hard to minimize the eatages.
Đội ngũ đang nỗ lực giảm thiểu những hạn chế.
identifying eatages can lead to better decision-making.
Xác định những hạn chế có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we should focus on the eatages to enhance our strategy.
Chúng ta nên tập trung vào những hạn chế để nâng cao chiến lược của mình.
the report highlighted several eatages in the analysis.
Báo cáo làm nổi bật một số hạn chế trong phân tích.
understanding the eatages is crucial for success.
Hiểu rõ những hạn chế là rất quan trọng để thành công.
we will conduct a workshop to discuss the eatages.
Chúng tôi sẽ tổ chức một hội thảo để thảo luận về những hạn chế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay