eavesdroppers

[Mỹ]/ˈiːvzˌdrɒpəz/
[Anh]/ˈiːvzˌdrɑːpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người lén lút nghe cuộc trò chuyện của người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

silent eavesdroppers

những người nghe lén im lặng

curious eavesdroppers

những người nghe lén tò mò

unwanted eavesdroppers

những người nghe lén không mong muốn

hidden eavesdroppers

những người nghe lén ẩn mình

digital eavesdroppers

những người nghe lén kỹ thuật số

suspicious eavesdroppers

những người nghe lén đáng ngờ

potential eavesdroppers

những người nghe lén tiềm năng

alert eavesdroppers

những người nghe lén cảnh giác

invisible eavesdroppers

những người nghe lén vô hình

nosy eavesdroppers

những người nghe lén hay tọc mạch

Câu ví dụ

be careful of eavesdroppers when discussing sensitive topics.

Hãy cẩn thận với những người nghe lén khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.

the eavesdroppers might overhear our plans.

Những người nghe lén có thể nghe được kế hoạch của chúng ta.

she felt uneasy knowing there were eavesdroppers nearby.

Cô cảm thấy không thoải mái khi biết có những người nghe lén ở gần đó.

we should speak in code to avoid eavesdroppers.

Chúng ta nên nói bằng mật mã để tránh những người nghe lén.

he always suspected that eavesdroppers were listening in.

Anh ta luôn nghi ngờ rằng có những người nghe lén đang lắng nghe.

to protect our privacy, we need to be aware of eavesdroppers.

Để bảo vệ sự riêng tư của chúng ta, chúng ta cần phải nhận thức được về những người nghe lén.

the conversation was interrupted by eavesdroppers outside.

Cuộc trò chuyện bị gián đoạn bởi những người nghe lén bên ngoài.

she lowered her voice to avoid attracting eavesdroppers.

Cô ấy hạ giọng để tránh thu hút sự chú ý của những người nghe lén.

eavesdroppers can ruin a surprise party.

Những người nghe lén có thể phá hỏng một bữa tiệc bất ngờ.

they installed soundproofing to prevent eavesdroppers from hearing.

Họ đã lắp đặt cách nhiệt âm thanh để ngăn những người nghe lén nghe được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay