eburnation

[Mỹ]/ˌiːbɜːˈneɪʃən/
[Anh]/ˌiːbɜːrˈneɪʃən/

Dịch

n. tình trạng bệnh lý của xương giống như ngà voi
Word Forms
số nhiềueburnations

Cụm từ & Cách kết hợp

eburnation process

tiến trình cản gỗ

eburnation phenomenon

hiện tượng cản gỗ

eburnation effect

hiệu ứng cản gỗ

eburnation stage

giai đoạn cản gỗ

eburnation feature

đặc điểm cản gỗ

eburnation condition

điều kiện cản gỗ

eburnation texture

bề mặt cản gỗ

eburnation layer

lớp cản gỗ

eburnation surface

bề mặt cản gỗ

eburnation study

nghiên cứu về cản gỗ

Câu ví dụ

his research focused on the process of eburnation in fossilized bones.

nghiên cứu của ông tập trung vào quá trình tạo ngà hóa trong xương hóa thạch.

scientists observed eburnation in the remains of ancient mammals.

các nhà khoa học quan sát thấy sự tạo ngà hóa trong tàn tích của các loài động vật có vú cổ đại.

eburnation can indicate the age of the specimen.

sự tạo ngà hóa có thể cho thấy độ tuổi của mẫu vật.

understanding eburnation helps paleontologists in their studies.

hiểu biết về sự tạo ngà hóa giúp các nhà cổ sinh vật học trong các nghiên cứu của họ.

he explained the significance of eburnation in his lecture.

ông đã giải thích tầm quan trọng của sự tạo ngà hóa trong bài giảng của mình.

the process of eburnation is often associated with certain environmental conditions.

quá trình tạo ngà hóa thường liên quan đến một số điều kiện môi trường nhất định.

eburnation can result from prolonged exposure to specific minerals.

sự tạo ngà hóa có thể là kết quả của việc tiếp xúc kéo dài với các khoáng chất cụ thể.

researchers noted the presence of eburnation in various archaeological sites.

các nhà nghiên cứu đã lưu ý sự hiện diện của sự tạo ngà hóa ở nhiều địa điểm khảo cổ.

he documented cases of eburnation in his fieldwork.

ông đã ghi lại các trường hợp tạo ngà hóa trong công việc thực địa của mình.

the study of eburnation contributes to our understanding of ancient ecosystems.

nghiên cứu về sự tạo ngà hóa góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về các hệ sinh thái cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay