acute ecchymosis
bầm tím cấp tính
ecchymosis treatment
điều trị bầm tím
ecchymosis causes
nguyên nhân gây bầm tím
chronic ecchymosis
bầm tím mãn tính
ecchymosis signs
dấu hiệu của bầm tím
ecchymosis diagnosis
chẩn đoán bầm tím
ecchymosis appearance
vẻ ngoài của bầm tím
ecchymosis management
quản lý bầm tím
ecchymosis recovery
phục hồi sau bầm tím
ecchymosis evaluation
đánh giá bầm tím
the patient displayed significant ecchymosis on their arm.
Bệnh nhân có dấu hiệu bầm tím đáng kể trên cánh tay.
ecchymosis can be a sign of underlying health issues.
Bầm tím có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
after the fall, he noticed ecchymosis around his knee.
Sau khi ngã, anh ấy nhận thấy có bầm tím quanh đầu gối.
doctors often assess ecchymosis during physical examinations.
Các bác sĩ thường đánh giá tình trạng bầm tím trong các cuộc kiểm tra thể chất.
she was concerned about the ecchymosis on her leg.
Cô ấy lo lắng về tình trạng bầm tím trên chân của mình.
ecchymosis may occur due to trauma or injury.
Bầm tím có thể xảy ra do chấn thương hoặc thương tích.
he researched the causes of ecchymosis online.
Anh ấy đã tìm hiểu trực tuyến về các nguyên nhân gây ra bầm tím.
she had multiple areas of ecchymosis after the accident.
Cô ấy có nhiều vùng bị bầm tím sau tai nạn.
understanding ecchymosis can help in diagnosing conditions.
Hiểu về bầm tím có thể giúp trong việc chẩn đoán các bệnh lý.
he applied ice to reduce the swelling and ecchymosis.
Anh ấy đã đắp đá để giảm sưng và bầm tím.
acute ecchymosis
bầm tím cấp tính
ecchymosis treatment
điều trị bầm tím
ecchymosis causes
nguyên nhân gây bầm tím
chronic ecchymosis
bầm tím mãn tính
ecchymosis signs
dấu hiệu của bầm tím
ecchymosis diagnosis
chẩn đoán bầm tím
ecchymosis appearance
vẻ ngoài của bầm tím
ecchymosis management
quản lý bầm tím
ecchymosis recovery
phục hồi sau bầm tím
ecchymosis evaluation
đánh giá bầm tím
the patient displayed significant ecchymosis on their arm.
Bệnh nhân có dấu hiệu bầm tím đáng kể trên cánh tay.
ecchymosis can be a sign of underlying health issues.
Bầm tím có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
after the fall, he noticed ecchymosis around his knee.
Sau khi ngã, anh ấy nhận thấy có bầm tím quanh đầu gối.
doctors often assess ecchymosis during physical examinations.
Các bác sĩ thường đánh giá tình trạng bầm tím trong các cuộc kiểm tra thể chất.
she was concerned about the ecchymosis on her leg.
Cô ấy lo lắng về tình trạng bầm tím trên chân của mình.
ecchymosis may occur due to trauma or injury.
Bầm tím có thể xảy ra do chấn thương hoặc thương tích.
he researched the causes of ecchymosis online.
Anh ấy đã tìm hiểu trực tuyến về các nguyên nhân gây ra bầm tím.
she had multiple areas of ecchymosis after the accident.
Cô ấy có nhiều vùng bị bầm tím sau tai nạn.
understanding ecchymosis can help in diagnosing conditions.
Hiểu về bầm tím có thể giúp trong việc chẩn đoán các bệnh lý.
he applied ice to reduce the swelling and ecchymosis.
Anh ấy đã đắp đá để giảm sưng và bầm tím.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay