echocardiography

[Mỹ]/ˌiːkəʊkɑːdɪˈɒɡrəfi/
[Anh]/ˌiːkoʊkɑːrdiˈɑːɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kỹ thuật hình ảnh y tế sử dụng siêu âm để tạo ra hình ảnh của trái tim; quá trình ghi lại các âm vang do trái tim tạo ra
Word Forms
số nhiềuechocardiographies

Cụm từ & Cách kết hợp

cardiac echocardiography

siêu âm tim mạch

transesophageal echocardiography

siêu âm tim qua thực quản

stress echocardiography

siêu âm tim khi vận động

pediatric echocardiography

siêu âm tim nhi khoa

doppler echocardiography

siêu âm tim Doppler

3d echocardiography

siêu âm tim 3D

transthoracic echocardiography

siêu âm tim qua lồng ngực

echocardiography report

báo cáo siêu âm tim

echocardiography technician

kỹ thuật viên siêu âm tim

echocardiography findings

kết quả siêu âm tim

Câu ví dụ

she underwent echocardiography to assess her heart function.

Cô ấy đã trải qua siêu âm tim để đánh giá chức năng tim mạch của mình.

the doctor recommended an echocardiography for further evaluation.

Bác sĩ đã đề nghị chụp siêu âm tim để đánh giá thêm.

echocardiography can help diagnose various heart conditions.

Siêu âm tim có thể giúp chẩn đoán nhiều bệnh lý tim mạch khác nhau.

after the echocardiography, the results were discussed with the patient.

Sau khi chụp siêu âm tim, kết quả đã được thảo luận với bệnh nhân.

they used echocardiography to monitor the patient’s recovery.

Họ đã sử dụng siêu âm tim để theo dõi quá trình hồi phục của bệnh nhân.

the echocardiography showed signs of heart enlargement.

Siêu âm tim cho thấy dấu hiệu tim bị phì đại.

during the echocardiography, the technician explained the process.

Trong quá trình chụp siêu âm tim, kỹ thuật viên đã giải thích quy trình.

echocardiography is a non-invasive method for heart assessment.

Siêu âm tim là một phương pháp không xâm lấn để đánh giá tim.

the echocardiography results were normal, which relieved her anxiety.

Kết quả siêu âm tim là bình thường, điều này đã giúp cô ấy giảm bớt lo lắng.

he felt grateful for the detailed echocardiography report.

Anh cảm thấy biết ơn vì báo cáo siêu âm tim chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay