echoencephalography

[Mỹ]/ˌɛkəʊɪnˌsɛfəlˈɒɡrəfi/
[Anh]/ˌɛkoʊɪnˌsɛfəlˈɑɡrəfi/

Dịch

n. một kỹ thuật hình ảnh y tế được sử dụng để hình dung cấu trúc và chức năng của não thông qua sóng siêu âm
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

echoencephalography scan

quá trình quét echoencephalography

echoencephalography results

kết quả echoencephalography

echoencephalography technique

kỹ thuật echoencephalography

echoencephalography procedure

thủ tục echoencephalography

echoencephalography analysis

phân tích echoencephalography

echoencephalography imaging

hình ảnh echoencephalography

echoencephalography interpretation

diễn giải echoencephalography

echoencephalography findings

những phát hiện của echoencephalography

echoencephalography study

nghiên cứu echoencephalography

echoencephalography monitoring

giám sát echoencephalography

Câu ví dụ

echoencephalography is used to diagnose brain conditions.

echoencephalography được sử dụng để chẩn đoán các tình trạng não bộ.

the doctor recommended echoencephalography for further evaluation.

bác sĩ đã đề nghị echoencephalography để đánh giá thêm.

echoencephalography can help detect abnormalities in brain structure.

echoencephalography có thể giúp phát hiện các bất thường trong cấu trúc não.

patients undergoing echoencephalography must lie still during the procedure.

bệnh nhân thực hiện echoencephalography phải nằm yên trong suốt quá trình.

echoencephalography is a non-invasive imaging technique.

echoencephalography là một kỹ thuật chụp ảnh không xâm lấn.

the results of the echoencephalography were discussed in detail.

kết quả của echoencephalography đã được thảo luận chi tiết.

echoencephalography is often used in pediatric neurology.

echoencephalography thường được sử dụng trong nhi khoa thần kinh.

training in echoencephalography is essential for neurologists.

đào tạo về echoencephalography là điều cần thiết đối với các bác sĩ thần kinh.

echoencephalography can provide real-time images of the brain.

echoencephalography có thể cung cấp hình ảnh não bộ thời gian thực.

understanding echoencephalography requires knowledge of ultrasound technology.

hiểu về echoencephalography đòi hỏi kiến thức về công nghệ siêu âm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay