| số nhiều | echoviruss |
echovirus infection
nghiễm echovirus
echovirus outbreak
bùng phát echovirus
echovirus disease
bệnh echovirus
echovirus symptoms
triệu chứng echovirus
echovirus transmission
lây truyền echovirus
echovirus diagnosis
chẩn đoán echovirus
echovirus treatment
điều trị echovirus
echovirus vaccine
vắc xin echovirus
echovirus strains
biến thể echovirus
echovirus prevention
phòng ngừa echovirus
echovirus can cause mild respiratory infections.
echovirus có thể gây ra các nhiễm trùng đường hô hấp nhẹ.
many children are affected by echovirus outbreaks.
nhiều trẻ em bị ảnh hưởng bởi các đợt bùng phát echovirus.
doctors often test for echovirus during summer months.
các bác sĩ thường xuyên xét nghiệm echovirus trong những tháng hè.
echovirus is a common cause of viral meningitis.
echovirus là một nguyên nhân phổ biến gây ra viêm màng não do virus.
symptoms of echovirus infection include fever and rash.
các triệu chứng nhiễm trùng echovirus bao gồm sốt và phát ban.
preventive measures can help reduce echovirus transmission.
các biện pháp phòng ngừa có thể giúp giảm sự lây lan của echovirus.
research is ongoing to understand echovirus behavior.
nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về hành vi của echovirus.
vaccines are not available for echovirus infections.
không có vắc xin phòng ngừa nhiễm trùng echovirus.
healthcare providers monitor echovirus cases closely.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe theo dõi chặt chẽ các trường hợp echovirus.
public health campaigns aim to inform about echovirus risks.
các chiến dịch y tế công cộng nhằm mục đích cung cấp thông tin về những rủi ro của echovirus.
echovirus infection
nghiễm echovirus
echovirus outbreak
bùng phát echovirus
echovirus disease
bệnh echovirus
echovirus symptoms
triệu chứng echovirus
echovirus transmission
lây truyền echovirus
echovirus diagnosis
chẩn đoán echovirus
echovirus treatment
điều trị echovirus
echovirus vaccine
vắc xin echovirus
echovirus strains
biến thể echovirus
echovirus prevention
phòng ngừa echovirus
echovirus can cause mild respiratory infections.
echovirus có thể gây ra các nhiễm trùng đường hô hấp nhẹ.
many children are affected by echovirus outbreaks.
nhiều trẻ em bị ảnh hưởng bởi các đợt bùng phát echovirus.
doctors often test for echovirus during summer months.
các bác sĩ thường xuyên xét nghiệm echovirus trong những tháng hè.
echovirus is a common cause of viral meningitis.
echovirus là một nguyên nhân phổ biến gây ra viêm màng não do virus.
symptoms of echovirus infection include fever and rash.
các triệu chứng nhiễm trùng echovirus bao gồm sốt và phát ban.
preventive measures can help reduce echovirus transmission.
các biện pháp phòng ngừa có thể giúp giảm sự lây lan của echovirus.
research is ongoing to understand echovirus behavior.
nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về hành vi của echovirus.
vaccines are not available for echovirus infections.
không có vắc xin phòng ngừa nhiễm trùng echovirus.
healthcare providers monitor echovirus cases closely.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe theo dõi chặt chẽ các trường hợp echovirus.
public health campaigns aim to inform about echovirus risks.
các chiến dịch y tế công cộng nhằm mục đích cung cấp thông tin về những rủi ro của echovirus.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now