ecstasies

[US]/ˈɛkstəsiːz/
[UK]/ˈɛkstəˌsiz/
Frequency: Very High

Translation

n. niềm vui cực độ hoặc sự thích thú; trạng thái bị mê hoặc hoặc bị cuốn hút; sự say mê hoặc niềm vui mãnh liệt; thuốc gây ảo giác

Phrases & Collocations

pure ecstasies

khoảnh khắc cực độ

moments of ecstasies

những khoảnh khắc cực độ

ecstasies of love

cường độ tình yêu

ecstasies of joy

cường độ niềm vui

ecstasies of music

cường độ âm nhạc

ecstasies of life

cường độ cuộc sống

ecstasies of nature

cường độ thiên nhiên

shared ecstasies

cường độ được chia sẻ

ecstasies revealed

cường độ được tiết lộ

ecstasies unleashed

cường độ được giải phóng

Example Sentences

she was lost in ecstasies of joy at the surprise party.

Cô ấy đắm chìm trong những giây phút tràn ngập niềm vui và bất ngờ tại bữa tiệc bất ngờ.

the artist painted in ecstasies, expressing his deepest emotions.

Nghệ sĩ đã vẽ trong trạng thái say sưa, thể hiện những cảm xúc sâu sắc nhất của mình.

they danced in ecstasies under the stars all night long.

Họ đã khiêu vũ trong trạng thái say sưa dưới ánh sao suốt cả đêm.

her voice brought the audience to ecstasies during the performance.

Giọng hát của cô ấy khiến khán giả phải say sưa trong suốt buổi biểu diễn.

he experienced ecstasies of creativity while writing his novel.

Anh ấy đã trải qua những giây phút tràn ngập sáng tạo trong khi viết tiểu thuyết của mình.

the team celebrated their victory in ecstasies of excitement.

Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ trong trạng thái phấn khích say sưa.

in her ecstasies, she forgot all her worries and fears.

Trong những giây phút say sưa của mình, cô ấy đã quên đi mọi lo lắng và sợ hãi.

they shared moments of ecstasies during their vacation together.

Họ đã chia sẻ những khoảnh khắc say sưa trong kỳ nghỉ của họ cùng nhau.

the music filled the room with ecstasies and joy.

Ngọn nhạc đã lấp đầy căn phòng bằng niềm say sưa và niềm vui.

he spoke of his ecstasies in love with such passion.

Anh ấy đã nói về những giây phút say sưa trong tình yêu của mình với sự nhiệt tình như vậy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now